thỉnh cầu, yêu cầu, nguyện vọng, hy vọng
On'yomi (音読み)
- ガン
Kun'yomi (訓読み)
- ねが.う
- -ねがい
Về kanji này
Kanji 「願」 có nghĩa chính là mong ước, ước vọng hoặc yêu cầu. Phần lớn thời gian, chữ này được sử dụng như một động từ với cách đọc là ねがう, có nghĩa là "mong muốn". Ví dụ, khi bạn muốn diễn đạt ước vọng của mình, bạn có thể nói "願い (ねがい)" có nghĩa là "mong ước". Một số từ hợp thành với chữ này bao gồm "志願 (しがん)" có nghĩa là "khát vọng" và "願書 (がんしょ)" nghĩa là "đơn xin". Chữ này thường liên quan đến những nguyện vọng cá nhân trong cuộc sống, vì vậy nó mang tính chất rất cảm xúc.
Câu ví dụ
彼の成功を願っています。
Tôi mong cho anh ấy thành công.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- petition, request, vow, wish, hope
- Tiếng Việt
- thỉnh cầu, yêu cầu, nguyện vọng, hy vọng
- 日本語
- 願い, 請願, 希望, 願望
- 한국어
- 청원, 요청, 소원, 희망
- 中文
- 请愿, 请求, 愿望, 希望
- id
- petisi
- th
- คำร้อง
- es
- petición
- fr
- pétition
- de
- Petition
- pt
- petição
Từ ghép phổ biến
- 願いdesire, wish, hope
- 志願aspiration, volunteering, desire
- 願うto desire, to wish, to hope
- 願書(written) application, written request, petition
- 祈願prayer (for something), supplication
- 出願application, filing an application
- 請願petition
- 念願one's heart's desire, one's dearest wish
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.