Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 頁lớp 4tần suất #894Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

thỉnh cầu, yêu cầu, nguyện vọng, hy vọng

On'yomi (音読み)

  • ガン

Kun'yomi (訓読み)

  • ねが.う
  • -ねがい

Gợi nhớ

Trong một phiên họp, những người dân cầu nguyện (願) cho một yêu cầu (頁) lớn được chấp nhận, thể hiện sự quyết tâm và ước nguyện của họ.

Về kanji này

Kanji 「願」 có nghĩa chính là mong ước, ước vọng hoặc yêu cầu. Phần lớn thời gian, chữ này được sử dụng như một động từ với cách đọc là ねがう, có nghĩa là "mong muốn". Ví dụ, khi bạn muốn diễn đạt ước vọng của mình, bạn có thể nói "願い (ねがい)" có nghĩa là "mong ước". Một số từ hợp thành với chữ này bao gồm "志願 (しがん)" có nghĩa là "khát vọng" và "願書 (がんしょ)" nghĩa là "đơn xin". Chữ này thường liên quan đến những nguyện vọng cá nhân trong cuộc sống, vì vậy nó mang tính chất rất cảm xúc.

Câu ví dụ

  • 彼の成功を願っています。

    Tôi mong cho anh ấy thành công.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
petition, request, vow, wish, hope
Tiếng Việt
thỉnh cầu, yêu cầu, nguyện vọng, hy vọng
日本語
願い, 請願, 希望, 願望
한국어
청원, 요청, 소원, 희망
中文
请愿, 请求, 愿望, 希望
id
petisi
th
คำร้อง
es
petición
fr
pétition
de
Petition
pt
petição

Từ ghép phổ biến

  • 願いねがいdesire, wish, hope
  • 志願しがんaspiration, volunteering, desire
  • 願うねがうto desire, to wish, to hope
  • 願書がんしょ(written) application, written request, petition
  • 祈願きがんprayer (for something), supplication
  • 出願しゅつがんapplication, filing an application
  • 請願せいがんpetition
  • 念願ねんがんone's heart's desire, one's dearest wish

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.