thực hiện
On'yomi (音読み)
- リ
Kun'yomi (訓読み)
- は.く
Về kanji này
Kanji „履“ mang nghĩa chính là liên quan đến giày dép. Nó thường được dùng làm danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là „草履“ (ぞうり), có nghĩa là loại sandal truyền thống Nhật Bản; „履行“ (りこう), có nghĩa là thực hiện nghĩa vụ hay nhiệm vụ; và „履歴“ (りれき), chỉ về lý lịch cá nhân. Ngoài ra, từ „履く“ (はく) nghĩa là mặc vào, thường dùng cho quần hoặc giày dép. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy rằng nó liên quan nhiều đến việc sử dụng hoặc mang những thứ trên chân.
Câu ví dụ
新しい靴を履いて出かけた。
Tôi đã ra ngoài với đôi giày mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- perform, complete, footgear, shoes, boots, put on (the feet)
- Tiếng Việt
- thực hiện
- 日本語
- 履行
- 한국어
- 행하다
- 中文
- 履行
- id
- melakukan, menyelesaikan, sepatu
- th
- ทำ, เสร็จสิ้น, รองเท้า
- es
- realizar, completar, zapatos
- fr
- exécuter, compléter, chaussures
- de
- ausführen, vollenden, schuhe
- pt
- executar, completar, calçados
Từ ghép phổ biến
- 草履zori, traditional Japanese thonged sandals
- 履行performance (of a duty), fulfillment (of a promise), fulfilment
- 履歴personal history, background, career
- 履物footwear, footgear, shoes
- 履くto put on (lower-body clothing, e.g. pants, skirt, footwear), to wear, to affix (a sword to one's hip)
- 履歴書personal history document, curriculum vitae, resume
- 履修taking (a class), studying, completion (of a course)
- 不履行default, nonperformance
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.