Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 糸tần suất #312Kanji Jōyō (thường dụng)

hoa văn, kiểu dáng

On'yomi (音読み)

  • モン

Kun'yomi (訓読み)

  • もん

Gợi nhớ

Họa tiết trên vải được tạo thành từ sợi chỉ (糸) dệt lên những con chữ (文) độc đáo, tạo nên một mẫu mã ấn tượng.

Về kanji này

Kanji 「紋」 mang nghĩa chính là hoa văn, kiểu dáng. Đây thường được dùng như danh từ. Một vài từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 家紋 (kamon), nghĩa là biểu tượng gia đình, thường thấy trên trang phục hoặc vật dụng truyền thống. Từ ghép thứ hai là 文様 (monyou), có nghĩa là hoa văn, chỉ những họa tiết trang trí. Cuối cùng, 紋章 (monshou) nghĩa là huy hiệu, thường dùng trong các quân huy hoặc biểu tượng chính thức. Khi sử dụng, bạn cần lưu ý rằng 「紋」 thường biểu đạt tính chất trang trí và truyền thống trong văn hóa Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • その家は特別な紋章を持っている。

    Gia đình đó có một huy hiệu đặc biệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pattern, design
Tiếng Việt
hoa văn, kiểu dáng
日本語
模様, 紋様
한국어
패턴
中文
图案
id
corak
th
ลวดลาย
es
patrón
fr
motif
de
Muster
pt
padrão

Từ ghép phổ biến

  • 家紋かもんfamily crest
  • 文様もんようpattern, design
  • 紋章もんしょうemblem, coat of arms

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.