Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 囗lớp 2tần suất #628Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

công viên, vườn, sân, nông trại

On'yomi (音読み)

  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • その

Gợi nhớ

Trong vườn (園), bao quanh (囗) là những cây cối tươi tốt, tạo nên một khu vực lý tưởng để vui chơi và thư giãn.

Về kanji này

Kanji 「園」 có nghĩa chính là công viên, vườn, sân hoặc trang trại. Kanji này thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 学園 (がくえん) nghĩa là cơ sở giáo dục, 公園 (こうえん) nghĩa là công viên công cộng, và 動物園 (どうぶつえん) nghĩa là sở thú. Ngoài ra, 幼稚園 (ようちえん) là trường mẫu giáo, nơi trẻ em từ 3 tuổi đến khi nhập học tiểu học được học tập. Lưu ý là trong tiếng Nhật, các địa điểm liên quan đến cây cỏ hoặc thú vật thường sử dụng kanji này.

Câu ví dụ

  • 子供たちは公園で遊ぶのが好きだ。

    Trẻ con thích chơi ở công viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
park, garden, yard, farm
Tiếng Việt
công viên, vườn, sân, nông trại
日本語
えん, はら, いち, でんきょう
한국어
공원, 정원, 마당, 농장
中文
园, 花园, 场, 农场
id
taman, kebun, halaman, peternakan
th
สวนสาธารณะ, สวน, ลาน, ฟาร์ม
es
parque, jardín, patio, granja
fr
parc, jardin, cour, ferme
de
Park, Garten, Hof, Bauernhof
pt
parque, jardim, quintal, fazenda

Từ ghép phổ biến

  • 学園がくえんeducational institution, school, academy
  • 公園こうえん(public) park
  • 動物園どうぶつえんzoo, zoological gardens
  • 幼稚園ようちえんkindergarten (in Japan, non-compulsory education from age 3 until primary school), preschool
  • 園芸えんげいhorticulture, gardening
  • 園児えんじkindergarten pupil, kindergartener, preschooler
  • 園長えんちょうhead of a garden, kindergarten principal, nursery school principal
  • 楽園らくえんparadise, Eden

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.