công viên, vườn, sân, nông trại
On'yomi (音読み)
- エン
Kun'yomi (訓読み)
- その
Về kanji này
Kanji 「園」 có nghĩa chính là công viên, vườn, sân hoặc trang trại. Kanji này thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 学園 (がくえん) nghĩa là cơ sở giáo dục, 公園 (こうえん) nghĩa là công viên công cộng, và 動物園 (どうぶつえん) nghĩa là sở thú. Ngoài ra, 幼稚園 (ようちえん) là trường mẫu giáo, nơi trẻ em từ 3 tuổi đến khi nhập học tiểu học được học tập. Lưu ý là trong tiếng Nhật, các địa điểm liên quan đến cây cỏ hoặc thú vật thường sử dụng kanji này.
Câu ví dụ
子供たちは公園で遊ぶのが好きだ。
Trẻ con thích chơi ở công viên.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- park, garden, yard, farm
- Tiếng Việt
- công viên, vườn, sân, nông trại
- 日本語
- えん, はら, いち, でんきょう
- 한국어
- 공원, 정원, 마당, 농장
- 中文
- 园, 花园, 场, 农场
- id
- taman, kebun, halaman, peternakan
- th
- สวนสาธารณะ, สวน, ลาน, ฟาร์ม
- es
- parque, jardín, patio, granja
- fr
- parc, jardin, cour, ferme
- de
- Park, Garten, Hof, Bauernhof
- pt
- parque, jardim, quintal, fazenda
Từ ghép phổ biến
- 学園educational institution, school, academy
- 公園(public) park
- 動物園zoo, zoological gardens
- 幼稚園kindergarten (in Japan, non-compulsory education from age 3 until primary school), preschool
- 園芸horticulture, gardening
- 園児kindergarten pupil, kindergartener, preschooler
- 園長head of a garden, kindergarten principal, nursery school principal
- 楽園paradise, Eden
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.