Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 水tần suất #2014Kanji Jōyō (thường dụng)

toàn diện

On'yomi (音読み)

  • ハン
  • フウ
  • ホウ
  • ホン

Kun'yomi (訓読み)

  • ただよ.う
  • ひろ.い

Gợi nhớ

Khi nước mênh mông từ con thuyền, nó trải rộng ra khắp nơi như dòng sông lớn, thể hiện ý nghĩa 'pan-'.

Về kanji này

Kanji 「汎」 có nghĩa chính là "pan-", thể hiện ý nghĩa chung hoặc rộng rãi. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ điển hình như 汎用 (はんよう), có nghĩa là "công dụng chung"; 汎論 (はんろん), nghĩa là "các nhận xét tổng quát"; và 汎愛 (はんあい) có nghĩa là "tình yêu nhân loại". Các từ này cho thấy cách mà 「汎」 diễn tả sự mở rộng và sự chung chung trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Lưu ý rằng 「汎」 thường đi với các từ khác để tạo thành những khái niệm rộng hơn, nên bạn sẽ gặp nó trong nhiều văn cảnh khác nhau.

Câu ví dụ

  • 汎用性のあるツールを使った。

    Tôi đã sử dụng một công cụ đa năng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pan-
Tiếng Việt
toàn diện
日本語
汎用
한국어
범위
中文
id
pan-
th
แพน-
es
pan-
fr
pan-
de
Pana-
pt
pan-

Từ ghép phổ biến

  • 汎用はんようgeneric, general purpose, all-purpose
  • 汎論はんろんgeneral remarks, outline
  • 汎愛はんあいphilanthropy
  • 汎発はんぱつpandemic, widespread
  • 汎称はんしょうlumping similar things together and giving the group a collective name, collective name, generic term
  • 汎化はんかgeneralization (psychology, linguistics, etc.)
  • 汎米はんべいPan-American
  • 汎関数はんかんすうfunctional

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.