sơn, phết, bôi, trát
Cũng có: lớp phủ
On'yomi (音読み)
- ト
Kun'yomi (訓読み)
- ぬ.る
- ぬ.り
- まみ.れる
Về kanji này
Kanji 「塗」có nghĩa chính là vẽ, sơn hoặc phủ một lớp gì đó lên bề mặt. Kanji này thường được dùng như động từ, ví dụ như từ 「塗る」(ぬる) có nghĩa là "sơn". Một số từ hợp thành phổ biến khác là 「塗装」(とそう) có nghĩa là "lớp phủ" và 「塗料」(とりょう) nghĩa là "sơn". Từ 「塗り替える」(ぬりかえる) có nghĩa là "sơn lại". Lưu ý rằng kanji này mang ý nghĩa mà thường liên quan đến các hoạt động sáng tạo, như trang trí hoặc sửa chữa, vì vậy nó thường gặp trong các ngữ cảnh liên quan đến nghệ thuật hoặc xây dựng.
Câu ví dụ
壁を美しく塗り直した。
Tôi đã sơn lại bức tường một cách đẹp mắt.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- paint, plaster, daub, smear, coating
- Tiếng Việt
- sơn, phết, bôi, trát, lớp phủ
- 日本語
- 塗る, 塗装する, 塗りつける, 塗布する, コーティング
- 한국어
- 그리다, 회반죽, 칠하다, 문지르다, 코팅
- 中文
- 涂抹, 涂抹, 涂抹, 涂层
- id
- cat, plester, semen
- th
- สี, ปูน
- es
- pintura, yeso, capa
- fr
- peinture, plâtre, revêtement
- de
- Farbe, Putz, Beschichtung
- pt
- tinta, gesso, revestimento
Từ ghép phổ biến
- 塗るto paint, to spread, to plaster
- 塗装coating, painting
- 塗料paint, coating, varnish
- 塗り替えるto repaint, to paint again, to paint (a different colour)
- 黒塗りblackened, black-painted, black-lacquered
- 塗布application (of ointment, etc.), coating
- 漆塗りlacquering, lacquer ware
- 塗炭misery, distress
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.