chật chội
On'yomi (音読み)
- キツ
- キチ
Kun'yomi (訓読み)
- つ.める
- つ.め
- -づ.め
- つ.まる
- つ.む
Về kanji này
Kanji "詰" có nghĩa chính là "chật chội", "đóng gói", hay "bị chất đầy". Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là "大詰め" (おおづめ), tức là "cảnh cuối" trong một vở kịch; "缶詰" (かんづめ), nghĩa là "thực phẩm đóng hộp"; và "詰まる" (つまる), có nghĩa là "bị chèn chúc" hoặc "bị kẹt". Lưu ý rằng từ "詰める" (つめる) được dùng khi nào bạn cần "nhồi nhét" cái gì đó vào một không gian nào đó. Kanji này rất hữu ích trong nhiều tình huống hàng ngày.
Câu ví dụ
問題が詰まっている。
Các vấn đề được dồn lại.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- packed, close, pressed, reprove, rebuke, blame
- Tiếng Việt
- chật chội
- 日本語
- 詰める
- 한국어
- 압축하다
- 中文
- 塞满
- id
- tertekan
- th
- บีบ
- es
- apretado
- fr
- serré
- de
- gedrängt
- pt
- apertado
Từ ghép phổ biến
- 大詰めfinal scene, the end, finale
- 缶詰canned food, tinned food, confining someone (e.g. so they can concentrate on work)
- 詰まるto be packed (with), to be filled, to be full (e.g. of a schedule)
- 詰めるto stuff into, to jam, to cram
- 瓶詰めbottling, bottled
- 詰まりthat is to say, that is, in other words
- 字詰めnumber of characters per line, page, etc.
- 詰らないdull, uninteresting, boring
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.