Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 言tần suất #1020Kanji Jōyō (thường dụng)

chật chội

On'yomi (音読み)

  • キツ
  • キチ

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.める
  • つ.め
  • -づ.め
  • つ.まる
  • つ.む

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc hộp bị nhét đầy từ ngữ, mỗi chữ đều chất chồng lên nhau, đến mức không thể chứa thêm nữa.

Về kanji này

Kanji "詰" có nghĩa chính là "chật chội", "đóng gói", hay "bị chất đầy". Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là "大詰め" (おおづめ), tức là "cảnh cuối" trong một vở kịch; "缶詰" (かんづめ), nghĩa là "thực phẩm đóng hộp"; và "詰まる" (つまる), có nghĩa là "bị chèn chúc" hoặc "bị kẹt". Lưu ý rằng từ "詰める" (つめる) được dùng khi nào bạn cần "nhồi nhét" cái gì đó vào một không gian nào đó. Kanji này rất hữu ích trong nhiều tình huống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 問題が詰まっている。

    Các vấn đề được dồn lại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
packed, close, pressed, reprove, rebuke, blame
Tiếng Việt
chật chội
日本語
詰める
한국어
압축하다
中文
塞满
id
tertekan
th
บีบ
es
apretado
fr
serré
de
gedrängt
pt
apertado

Từ ghép phổ biến

  • 大詰めおおづめfinal scene, the end, finale
  • 缶詰かんづめcanned food, tinned food, confining someone (e.g. so they can concentrate on work)
  • 詰まるつまるto be packed (with), to be filled, to be full (e.g. of a schedule)
  • 詰めるつめるto stuff into, to jam, to cram
  • 瓶詰めびんづめbottling, bottled
  • 詰まりつまりthat is to say, that is, in other words
  • 字詰めじづめnumber of characters per line, page, etc.
  • 詰らないつまらないdull, uninteresting, boring

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.