rậm rạp
On'yomi (音読み)
- モ
Kun'yomi (訓読み)
- しげ.る
Về kanji này
Kanji 「茂」 có ý nghĩa chính là "mọc um tùm" hoặc "tươi tốt", thường được sử dụng để miêu tả sự phát triển dày đặc của thực vật. Kanji này chủ yếu được dùng làm động từ, ví dụ như trong từ 茂る (しげる), có nghĩa là "mọc dày đặc". Một từ phổ biến khác là 生い茂る (おいしげる), cũng mang ý nghĩa tương tự. Ngoài ra, từ 繁茂 (はんも) chỉ sự phát triển thịnh vượng của cây cỏ. 「茂」còn xuất hiện trong từ 茂み (しげみ), nghĩa là "hốc cây", và 茂林 (もりん), chỉ "rừng rậm rạp". Lưu ý rằng kanji này thường gợi cảm giác về sự xanh tươi và sức sống của thiên nhiên.
Câu ví dụ
森は木々が茂っている。
Rừng rất xanh tốt với nhiều cây cối.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- overgrown, grow thick, be luxuriant
- Tiếng Việt
- rậm rạp
- 日本語
- 茂る
- 한국어
- 무성한
- 中文
- 茂密
- id
- rimbun, lebat
- th
- หนาแน่น, เจริญ
- es
- crecido, exuberante
- fr
- luxuriante, dense
- de
- üppig, dick
- pt
- luxuriante, espesso
Từ ghép phổ biến
- 茂るto grow thickly, to be in full leaf, to be rampant
- 生い茂るto grow thickly, to be overgrown, to thrive
- 繁茂flourishing (of plants), thriving, luxuriant growth
- 茂みthicket, bush, coppice
- 茂林luxuriant (dense) forest
- 茂りgrowing thick
- 逆茂木abatis
- 賀茂茄子Kamo eggplant (Solanum melongena; round variety originally grown in Kyoto)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.