Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 艸tần suất #1188Kanji Jōyō (thường dụng)

rậm rạp

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • しげ.る

Gợi nhớ

Trong một khu rừng rậm, cây cỏ mọc um tùm khiến nơi đây trở nên tươi tốt và xanh mướt, thật sự là một cảnh tượng phong phú.

Về kanji này

Kanji 「茂」 có ý nghĩa chính là "mọc um tùm" hoặc "tươi tốt", thường được sử dụng để miêu tả sự phát triển dày đặc của thực vật. Kanji này chủ yếu được dùng làm động từ, ví dụ như trong từ 茂る (しげる), có nghĩa là "mọc dày đặc". Một từ phổ biến khác là 生い茂る (おいしげる), cũng mang ý nghĩa tương tự. Ngoài ra, từ 繁茂 (はんも) chỉ sự phát triển thịnh vượng của cây cỏ. 「茂」còn xuất hiện trong từ 茂み (しげみ), nghĩa là "hốc cây", và 茂林 (もりん), chỉ "rừng rậm rạp". Lưu ý rằng kanji này thường gợi cảm giác về sự xanh tươi và sức sống của thiên nhiên.

Câu ví dụ

  • 森は木々が茂っている。

    Rừng rất xanh tốt với nhiều cây cối.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
overgrown, grow thick, be luxuriant
Tiếng Việt
rậm rạp
日本語
茂る
한국어
무성한
中文
茂密
id
rimbun, lebat
th
หนาแน่น, เจริญ
es
crecido, exuberante
fr
luxuriante, dense
de
üppig, dick
pt
luxuriante, espesso

Từ ghép phổ biến

  • 茂るしげるto grow thickly, to be in full leaf, to be rampant
  • 生い茂るおいしげるto grow thickly, to be overgrown, to thrive
  • 繁茂はんもflourishing (of plants), thriving, luxuriant growth
  • 茂みしげみthicket, bush, coppice
  • 茂林もりんluxuriant (dense) forest
  • 茂りしげりgrowing thick
  • 逆茂木さかもぎabatis
  • 賀茂茄子かもなすKamo eggplant (Solanum melongena; round variety originally grown in Kyoto)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.