Quay lại từ điển
JLPT N25画 · 5 nétbộ thủ 片lớp 6tần suất #652Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

mảnh, một bên, một phần

On'yomi (音読み)

  • ヘン

Kun'yomi (訓読み)

  • かた.る
  • かた.
  • かたち

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một mảnh ghép từ chiếc dao cắt đôi tấm giấy, chỉ còn lại một phần duy nhất, thể hiện sự một bên.

Về kanji này

Kanji 「片」 có nghĩa chính là một bên, hay một phần của cái gì đó. Nó thường được dùng như danh từ và tính từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 片付ける (かたづける), nghĩa là dọn dẹp; 片道 (かたみち), nghĩa là đường một chiều; và 片思い (かたおもい), có nghĩa là tình yêu đơn phương. Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường mang ý nghĩa về sự không hoàn chỉnh hoặc chỉ một phần, ví dụ như trong trường hợp tình yêu đơn phương, chỉ có một người yêu mà thôi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 片方の靴が見つからない。

    Tôi không tìm thấy một chiếc giày.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
one-sided, fragment, a piece
Tiếng Việt
mảnh, một bên, một phần
日本語
片寄せ, 片方, 一部
한국어
한쪽, 조각
中文
单方面, 碎片, 一部分
id
sisi, potongan
th
ด้านเดียว, ชิ้นส่วน
es
fragmento, trozo
fr
unilatéral, fragment, un morceau
de
einseitig, Fragment
pt
unilateral, fragmento, uma peça

Từ ghép phổ biến

  • 片付けるかたづけるto tidy up, to put in order
  • 片道かたみちone way, single trip
  • 片思いかたおもいunrequited love
  • 片面かためんone side

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.