Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 曰tần suất #1998Kanji Jōyō (thường dụng)

văn phòng, chức viên, đồng chí

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • ゾウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Giống như một đội ngũ, các vị quan chính thức hợp tác để xây dựng chính quyền chặt chẽ, tạo thành 'cao' cấp trong áo choàng.

Về kanji này

Kanji 「曹」 có nghĩa chính là "văn phòng" hoặc "cán bộ". Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 法曹 (ほうそう), nghĩa là "ngành pháp lý", dùng để chỉ những người làm trong lĩnh vực pháp luật; 軍曹 (ぐんそう), có nghĩa là "hạ sĩ" trong quân đội; và 御曹司 (おんぞうし), chỉ "con trai của một gia đình danh giá". Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc Kun'yomi, mà chủ yếu dùng On'yomi. Nó thể hiện mối quan hệ giữa các cá nhân trong các lĩnh vực chính trị và quân sự, rất quan trọng trong xã hội Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 曹操の軍事戦略は優れていた。

    Chiến lược quân sự của Tào Tháo rất xuất sắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
office, official, comrade, fellow
Tiếng Việt
văn phòng, chức viên, đồng chí
日本語
役所, 公務員, 仲間
한국어
사무실, 공무원, 동지
中文
办公室, 官员, 同志
id
kantor
th
สำนักงาน
es
oficina, oficial
fr
bureau, officiel
de
Büro, Offizieller
pt
escritório

Từ ghép phổ biến

  • 法曹ほうそうlegal profession, judicial officer, lawyer
  • 法曹界ほうそうかいlegal circles
  • 軍曹ぐんそうsergeant
  • 御曹司おんぞうしson of a distinguished family, son of a noble
  • 一曹いっそうmaster sergeant (JGSDF)
  • 三曹さんそうsergeant (JGSDF)
  • 児曹じそうchildren
  • 重曹じゅうそうbaking soda, bicarbonate of soda, sodium bicarbonate

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.