Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 頁lớp 4tần suất #779Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

tuân theo

On'yomi (音読み)

  • ジュン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi bạn đứng thẳng theo hàng, nghe theo sự điều khiển của người dẫn đầu, bạn đang tuân theo thứ tự và đi đúng hướng.

Về kanji này

Kanji "順" có nghĩa chính là theo thứ tự, tuân theo hoặc thuận theo. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 手順 (てじゅん) có nghĩa là quy trình, 順位 (じゅんい) nghĩa là thứ tự, và 順次 (じゅんじ) nghĩa là lần lượt. Kanji này biểu thị sự tổ chức và trật tự, cho thấy các vật hay sự việc nên được đặt theo một cách hợp lý. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể diễn đạt ý nghĩa liên quan đến sự định hướng hoặc tiến trình diễn ra có thứ tự.

Câu ví dụ

  • 順番に並んでお待ちください。

    Vui lòng xếp hàng theo thứ tự và chờ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
obey, order, turn, right, docility, occasion
Tiếng Việt
tuân theo
日本語
順番
한국어
순서
中文
顺序
id
taat
th
เชื่อฟัง
es
obedecer
fr
obéir
de
gehorchen
pt
obedecer

Từ ghép phổ biến

  • 手順てじゅんprocess, procedure, sequence
  • 順位じゅんいorder, rank, position (e.g. in a race)
  • 順次じゅんじin order, sequential, seriatim
  • 順調じゅんちょうfavourable, favorable, doing well
  • 順にじゅんにin order, in turn, one by one
  • 順序じゅんじょorder, sequence, procedure
  • 順番じゅんばんorder, turn
  • 筆順ひつじゅんstroke order (esp. of a Chinese character)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.