ni cô
On'yomi (音読み)
- ニ
Kun'yomi (訓読み)
- あま
Về kanji này
Kanji 「尼」 có nghĩa chính là 'ni cô' hay 'ni sư', thường dùng để chỉ những người phụ nữ theo phái Phật giáo. Kanji này chủ yếu được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép nổi bật có thể kể đến là 尼僧 (にそう), có nghĩa là 'ni cô', dùng để chỉ những người phụ nữ tu hành trong Phật giáo. Ngoài ra, 尼羅 (ナイル) chỉ 'sông Nile', một con sông nổi tiếng ở Ai Cập. Bạn cũng có thể gặp những từ như 雪特尼 (シドニー) là 'Sydney' và 突尼斯 (チュニジア) là 'Tunisia'. Lưu ý rằng kanji này không phổ biến ngoài các trường hợp liên quan đến tôn giáo hoặc địa danh.
Câu ví dụ
尼僧の教えを受けた。
Tôi đã nhận giáo lý từ một ni cô.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- nun
- Tiếng Việt
- ni cô
- 日本語
- 尼, 修道女
- 한국어
- 수녀
- 中文
- 尼姑
- id
- biarawati
- th
- แม่ชี
- es
- monja
- fr
- nonne
- de
- Nonne
- pt
- freira
Từ ghép phổ biến
- 尼僧Buddhist nun, Catholic nun, sister
- 尼羅Nile (river)
- 雪特尼Sydney (Australia)
- 突尼斯Tunisia
- 馬尼剌Manila (Philippines)
- 安母尼亜ammonia
- 尼加拉瓦Nicaragua
- 印度尼西亜Indonesia
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.