nút, mùa, thời kỳ, dịp
Cũng có: câu, điều khoản, khúc, văn, khớp, đốt, nút thắt, giai điệu, nhạc điệu
On'yomi (音読み)
- セツ
- セチ
Kun'yomi (訓読み)
- ふし
- -ぶし
- のっと
Về kanji này
Kanji「節」có nghĩa chính là "nút", "mùa", "thời kỳ", "dịp", hay "khổ nhạc". Nó thường được dùng như danh từ. Bạn có thể gặp một số từ ghép thú vị như 季節 (きせつ), có nghĩa là "mùa", miêu tả bốn mùa trong năm; 節目 (ふしめ), nghĩa là "bước ngoặt", chỉ những thời điểm quan trọng trong cuộc sống; và 関節 (かんせつ), tức là "khớp", đề cập đến các khớp nối trong cơ thể. Lưu ý rằng kanji này cũng mang ý nghĩa về sự phân chia thời gian hay không gian, nên có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
Câu ví dụ
音楽の節を楽しもう。
Hãy cùng thưởng thức nhịp điệu của bản nhạc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- node, season, period, occasion, verse, clause, stanza, honor, joint, knuckle, knob, knot, tune, melody
- Tiếng Việt
- nút, mùa, thời kỳ, dịp, câu, điều khoản, khúc, văn, khớp, đốt, nút thắt, giai điệu, nhạc điệu
- 日本語
- 節, 季節, 期間, 場面, 節文, 条項, スタンザ, 敬意, 関節, ひざ関節, ノブ, 結び目, 曲, メロディ
- 한국어
- 절, 계절, 기간, 경우, 시가, 조항, 구절, 명예, 조인트, 마디, 장, 가락, 멜로디
- 中文
- 节, 季节, 时期, 场合, 诗句, 条款, 节段, 荣誉, 关节, 关节, 节点, 曲调, 旋律
- id
- node, musim, periode, kesempatan, bait, klausa, stanza, penghormatan, sendi, jari, kenop, ikat, melodi
- th
- ข้อ, ฤดูกาล, ช่วงเวลา, โอกาส, บท, ข้อสนทนา, สเตนซา, เกียรติ, ข้อต่อ, ข้อกระดูก, ปุ่ม, ปม, ทำนอง
- es
- nodo, temporada, período, ocasión, verso, cláusula, estrofa, honor, articulación, nudos, perilla, nudo, melodía
- fr
- nœud, saison, période, occasion, vers, clause, strophe, honneur, joint, articulation, bouton, noeud, air, mélodie
- de
- Knoten, Jahreszeit, Periode, Gelegenheit, Vers, Klausel, Strophe, Ehre, Gelenk, Gelenk, Knopf, Knoten, Melodie
- pt
- nodo, estação, período, ocasião, verso, cláusula, estrofa, honra, articulação, nó, botão, knot, melodia
Từ ghép phổ biến
- 季節season, time of year
- 節目turning point, critical juncture, knot (in a tree, etc.)
- 関節joint
- 使節envoy, ambassador, delegate
- 節減retrenchment, curtailment, economy
- 節度moderation, standard
- 節約economising, saving
- 調節regulation, adjustment, control
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.