Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 石tần suất #2154Kanji Jōyō (thường dụng)

nitrat

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh của một viên đá lớn (radical đá) đang tan chảy, cho ra muối nhất định, như muối nitrat, tràn đầy tính chất hóa học.

Về kanji này

Kanji 「硝」 có nghĩa chính là nitrat hay còn gọi là muối phèn. Kanji này thường xuất hiện trong các từ ghép, chủ yếu là danh từ. Một số từ tiêu biểu là: 硝子 (ガラス), nghĩa là kính; 硝酸 (しょうさん), có nghĩa là axit nitric; và 硝煙 (しょうえん), chỉ khói thuốc súng. Hầu hết các từ ghép chứa kanji này liên quan đến vật liệu hóa học hoặc các sản phẩm từ hóa chất. Một điểm cần lưu ý là kanji này không có cách đọc kun'yomi, vì vậy nó chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh chuyên ngành.

Câu ví dụ

  • 硝煙が立ちこめ、戦闘が始まった。

    Khói thuốc súng tràn ngập không khí, và trận chiến bắt đầu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
nitrate, saltpeter
Tiếng Việt
nitrat
日本語
硝酸塩
한국어
질산염
中文
id
nitrat
th
ไนเตรต
es
nitrato
fr
nitrate
de
Nitrat
pt
nitrato

Từ ghép phổ biến

  • 硝子ガラスglass, pane
  • 硝酸しょうさんnitric acid
  • 硝煙しょうえんgunpowder smoke
  • 硝石しょうせきsaltpeter, saltpetre, niter
  • 硝薬しょうやくgunpowder
  • 硝安しょうあんammonium nitrate
  • 煙硝えんしょうgunpowder
  • 硝化しょうかnitrification

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.