Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 糸tần suất #1194Kanji Jōyō (thường dụng)

lưới

On'yomi (音読み)

  • モウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あみ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc lưới (網) kết nối nhiều sợi chỉ (糸), tạo ra mạng lưới vững chắc cho cả thế giới.

Về kanji này

Kanji 「網」 có nghĩa chính là cái lưới hoặc mạng lưới. Nó thường được dùng để chỉ những thứ có tính chất kết nối hoặc bao bọc. Các từ ghép thường gặp bao gồm 金網 (かなあみ), nghĩa là lưới kim loại dùng trong xây dựng hay bảo vệ; 網膜 (もうまく), tức là màng mềm trong mắt, giúp chúng ta nhìn thấy; và 交通網 (こうつうもう), có nghĩa là mạng lưới giao thông. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được sử dụng khi nói về các hệ thống phức tạp, không chỉ trong vật lý mà còn trong thông tin và kết nối xã hội.

Câu ví dụ

  • 魚を網で捕まえた。

    Tôi đã bắt cá bằng lưới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
netting, network
Tiếng Việt
lưới
日本語
한국어
中文
id
jaring
th
ตาข่าย
es
red
fr
réseau
de
Netz
pt
rede

Từ ghép phổ biến

  • 金網かなあみwire netting, wire mesh, wire gauze
  • 網膜もうまくretina
  • 網羅もうらencompassing, covering (exhaustively), including (all of)
  • 交通網こうつうもうtransportation network, transport network, traffic network
  • 通信網つうしんもうcommunications network
  • 網戸あみどwindow screen, insect screen, mosquito screen
  • 流し網ながしあみdrift net
  • 投網とあみcast net, casting net

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.