Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 阜tần suất #1083Kanji Jōyō (thường dụng)

hàng xóm

On'yomi (音読み)

  • リン

Kun'yomi (訓読み)

  • とな.る
  • となり

Gợi nhớ

Trong khu phố của tôi, nhà hàng xóm nằm kề bên với một bức tường phủ đầy cửa sổ, nhìn vào rõ cả khu vườn.

Về kanji này

Kanji 「隣」 mang nghĩa chính là "lân cận" hoặc "hàng xóm". Đây thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến như 近隣 (きんりん), nghĩa là "khu phố hoặc hàng xóm xung quanh"; 隣国 (りんごく), có nghĩa là "quốc gia liền kề"; và 隣人 (りんじん), nghĩa là "người hàng xóm". Lưu ý rằng trong giao tiếp, khi nói về hàng xóm, người Nhật thường sử dụng kanji này để thể hiện sự gần gũi và tương tác với những người sống gần mình.

Câu ví dụ

  • 隣に新しい家が建った。

    Một ngôi nhà mới đã được xây dựng kế bên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
neighboring
Tiếng Việt
hàng xóm
日本語
隣人
한국어
이웃
中文
id
tetangga
th
ที่อยู่ใกล้
es
vecino
fr
adjacent
de
nachbarlich
pt
vizinho

Từ ghép phổ biến

  • 近隣きんりんneighbourhood, neighborhood, vicinity
  • 隣国りんごくneighbouring country, neighboring country, adjacent country
  • 善隣ぜんりんgood neighbour, good neighbor
  • 隣家りんかneighbouring house, neighboring house
  • 隣人りんじんneighbour, neighbor, (people in the) neighbourhood
  • 隣接りんせつadjacency, contiguity, being adjoined
  • 隣室りんしつnext or adjoining room
  • 隣り合うとなりあうto adjoin each other, to sit side by side

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.