Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 首lớp 2tần suất #98Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

cổ, số lượng bài hát và thơ

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • くび

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái cổ mạnh mẽ, như cái gốc rễ vững chắc của một bài thơ, nâng đỡ những lời ca thấm đẫm cảm xúc.

Về kanji này

Kanji "首" có nghĩa chính là "cổ" và thường được sử dụng như danh từ. Tuy nhiên, nó cũng được dùng để chỉ số lượng các bài thơ và bài hát. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "一首" (いっしゅ), có nghĩa là "một bài thơ tanka"; "首相" (しゅしょう), nghĩa là "thủ tướng"; và "首都" (しゅと), nghĩa là "thủ đô". Lưu ý rằng trong một số trường hợp, "首" còn được dùng để chỉ người đứng đầu tổ chức hoặc đơn vị, thể hiện một vai trò quan trọng. Việc sử dụng từ này khá phổ biến trong các ngữ cảnh chính trị và văn học.

Câu ví dụ

  • 首都には多くの文化があります。

    Thủ đô có nhiều văn hóa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
neck, counter for songs and poems
Tiếng Việt
cổ, số lượng bài hát và thơ
日本語
首, 首, 歌
한국어
목, 노래
中文
头, 曲目
id
leher
th
คอ
es
cuello
fr
cou
de
Hals
pt
pescoço

Từ ghép phổ biến

  • 一首いっしゅone tanka, one poem
  • 元首げんしゅsovereign, ruler, head of state
  • 首相しゅしょうprime minister, chancellor (Germany, Austria, etc.), premier
  • 首長しゅちょうhead (of organization, organisation), chief, sheikh
  • 首都しゅと(national) capital (city), metropolis
  • 首脳しゅのうhead, leader, top
  • 党首とうしゅparty leader
  • 首位しゅいfirst place, head position, leading position

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.