Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 言lớp 6tần suất #1024Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

sinh ra

On'yomi (音読み)

  • タン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong câu nói xuất phát từ lời chúc sinh nhật, âm thanh của tiếng "tan" vang lên báo hiệu một cuộc đời mới được chào đời.

Về kanji này

Kanji "誕" có nghĩa chính là "sinh" hay "ra đời." Đây thường được sử dụng như một phần của danh từ trong các từ ghép liên quan đến ngày sinh và sự ra đời. Một số từ hay gặp có thể kể đến là "誕生" (たんじょう) nghĩa là "sự ra đời" của một người, "生誕" (せいたん) thường chỉ về việc ra đời của những nhân vật nổi tiếng, và "誕生日" (たんじょうび) có nghĩa là "ngày sinh" hay "sinh nhật." Khi bạn muốn chúc mừng sinh nhật, bạn có thể dùng câu "お誕生日おめでとうございます" (Chúc mừng sinh nhật). Hãy nhớ rằng "誕" được kết hợp rất nhiều với các từ liên quan đến cuộc sống và thời điểm xuất hiện của con người.

Câu ví dụ

  • 彼女の誕生日は特別だ。

    Sinh nhật của cô ấy rất đặc biệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
nativity, be born, declension, lie, be arbitrary
Tiếng Việt
sinh ra
日本語
誕生
한국어
탄생하다
中文
出生
id
kelahiran
th
การเกิด
es
nacimiento
fr
naissance
de
Geburt
pt
nascimento

Từ ghép phổ biến

  • 誕生たんじょうbirth (of a person), nativity, creation
  • 生誕せいたんbirth (esp. of a famous person), nativity
  • 誕生日たんじょうびbirthday
  • お誕生日おたんじょうびbirthday
  • お誕生日おめでとうございますおたんじょうびおめでとうございますhappy birthday
  • 天皇誕生日てんのうたんじょうびEmperor's Birthday (national holiday; February 23)
  • 降誕こうたんbirth (of a saint, monarch, etc.), nativity
  • 再誕さいたんrebirth, reincarnation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.