Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 二tần suất #1899Kanji Jōyō (thường dụng)

tương hỗ, lẫn nhau

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • たが.い

Gợi nhớ

Hai người (二) đứng đối diện nhau (亻), cùng trao đổi ý kiến, thể hiện sự tương hỗ và quan hệ hỗ trợ lẫn nhau.

Về kanji này

Kanji 「互」 có nghĩa chính là "tương hỗ" hay "đối tác". Kanji này thường được dùng như danh từ, và cũng thường xuất hiện trong các từ ghép. Một ví dụ điển hình là từ 互い (たがい), có nghĩa là "nhau" hay "lẫn nhau", thể hiện sự tương tác giữa hai bên. Từ 相互 (そうご) có nghĩa là "lẫn nhau" và thường dùng để chỉ các mối quan hệ tương hỗ trong giao tiếp hay hợp tác. Từ 交互 (こうご) có nghĩa là " xen kẽ" hoặc "đổi chỗ". Lưu ý rằng kanji này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến sự trao đổi hay quan hệ giữa các đối tượng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • お互いに助けましょう。

    Hãy giúp đỡ lẫn nhau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mutual, reciprocal
Tiếng Việt
tương hỗ, lẫn nhau
日本語
相互, 互い
한국어
상호적인, 상호의
中文
相互的, 互惠的
id
saling, timbal balik
th
ซึ่งกันและกัน, สองทาง
es
mutuo, recíproco
fr
mutuel, réciproque
de
gegenseitig, wechselseitig
pt
mútuo, recíproco

Từ ghép phổ biến

  • 互いたがいeach other, mutual
  • 相互そうごmutual, reciprocal
  • 交互こうごalternate, reciprocal

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.