bản nhạc, âm nhạc, nốt, khung
Cũng có: bảng, gia phả
On'yomi (音読み)
- フ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「譜」 có nghĩa chính là bản nhạc hay bản ghi âm. Nó thường được dùng như danh từ trong các từ ghép chỉ liên quan đến âm nhạc hoặc lịch sử. Một số từ tiêu biểu có thể kể đến như 楽譜 (がくふ) có nghĩa là bản nhạc, 系譜 (けいふ) tức là gia phả, và 譜面 (ふめん) là trang nhạc. Ngoài ra, từ 新譜 (しんぷ) dùng để chỉ nhạc phẩm mới phát hành. Một lưu ý là kanji này chủ yếu không có cách đọc âm kun, nên bạn sẽ thấy nó thường xuất hiện trong các từ ghép với cách đọc âm on.
Câu ví dụ
音楽の譜面を解読した。
Tôi đã giải mã bản nhạc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- musical score, music, note, staff, table, genealogy
- Tiếng Việt
- bản nhạc, âm nhạc, nốt, khung, bảng, gia phả
- 日本語
- 楽譜, 音楽, 音符, 五線譜, 表, 系譜
- 한국어
- 악보, 음악, 음표, 오선, 표, 계보
- 中文
- 乐谱, 音乐, 音符, 五线谱, 表格, 家谱
- id
- skor musik, catatan
- th
- โน้ ตเพลง, สกอร์
- es
- partitura, música
- fr
- partiture, musique
- de
- Musikblatt
- pt
- partitura, música
Từ ghép phổ biến
- 楽譜score, sheet music
- 系譜genealogy, lineage, family tree
- 譜面sheet music, score
- 新譜newly released music, new release, new sheet music
- 棋譜record of a game of go, shogi, chess, etc.
- 年譜chronological record
- 五線譜staff notation
- 印譜book of seals
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.