Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 水tần suất #772Kanji Jōyō (thường dụng)

đục, bẩn

On'yomi (音読み)

  • ダク
  • トク

Kun'yomi (訓読み)

  • にご.る
  • にご.す

Gợi nhớ

Khi nước (水) bị ô nhiễm (交), nó trở nên đục và bẩn, khiến ta không thể thấy đáy.

Về kanji này

Kanji "濁" có nghĩa chính là đục, bẩn hoặc không trong sạch. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ. Ví dụ, trong từ "濁音" (だくおん), nghĩa là âm vang khi nói, thường được sử dụng trong âm nhạc hoặc ngôn ngữ. Còn từ "濁流" (だくりゅう) chỉ dòng nước đục, thường được dùng để mô tả nước nhiễm bẩn hoặc dòng chảy của sông suối trong mùa mưa. Một từ nữa là "濁り" (にごり), có nghĩa là độ đục, thường dùng để chỉ độ trong của nước uống. Lưu ý, khi nói về âm thanh, "濁" thường mang nghĩa tích cực hơn, liên quan đến sự phong phú trong việc phát âm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 水が濁っている。

    Nước bị đục.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
murky, dirty, impure
Tiếng Việt
đục, bẩn
日本語
濁り, 不純
한국어
탁한, 더러운, 불순한
中文
浑浊, 肮脏, 不纯
id
keruh, kotor, tidak murni
th
ขุ่นมัว, สกปรก, ไม่บริสุทธิ์
es
turbio, sucio, impuro
fr
trouble, sale, impur
de
trüb, dreckig, unrein
pt
turbido, sujíssimo, impuro

Từ ghép phổ biến

  • 濁音だくおんvoiced sound
  • 濁流だくりゅうturbid water, muddy stream
  • 濁りにごりcloudiness, turbidity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.