giao lưu, pha trộn, hiệp hội, đến và đi
On'yomi (音読み)
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- まじ.わる
- まじ.える
- ま.じる
- まじ.る
- ま.ざる
- ま.ぜる
- -か.う
- か.わす
- かわ.す
- こもごも
Về kanji này
Kanji「交」có nghĩa chính là giao lưu, kết hợp, hoặc giao thông. Nó thường được dùng như một danh từ và động từ, dùng để chỉ các hoạt động liên quan đến việc gặp gỡ hoặc trao đổi. Một số từ thường gặp với kanji này là: 外交 (がいこう) nghĩa là ngoại giao, 交換 (こうかん) nghĩa là trao đổi, và 交渉 (こうしょう) nghĩa là đàm phán. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ xã hội đến giao thông, thể hiện sự kết nối và trao đổi giữa con người và ý tưởng.
Câu ví dụ
彼は交通事故に遭った。
Anh ấy đã gặp tai nạn giao thông.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- mingle, mixing, association, coming & going
- Tiếng Việt
- giao lưu, pha trộn, hiệp hội, đến và đi
- 日本語
- 交流, 混合, 協会, 行き来
- 한국어
- 어울리다, 혼합, 협회, 왕래
- 中文
- 交融, 混合, 协会, 往来
- id
- bergabung, mencampur, asosiasi
- th
- รวมกลุ่ม, การผสม, ความสัมพันธ์
- es
- mezclar, mezcla, asociación
- fr
- mélanger, mixage, association
- de
- mixen, Vermischung, Assoziation
- pt
- misturar, mistura, associação
Từ ghép phổ biến
- 外交diplomacy, selling (e.g. door-to-door), canvassing
- 交換exchange, interchange, switching
- 交渉negotiations, bargaining, discussions
- 交通traffic, transportation, communication
- 交付delivery, issuance, handing over
- 交流exchange (e.g. cultural), interchange, interaction
- 国交diplomatic relations
- 交代change, alternation, rotation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.