Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 水tần suất #1589Kanji Jōyō (thường dụng)

bùn

On'yomi (音読み)

  • デイ
  • ナイ

Kun'yomi (訓読み)

  • どろ
  • なず.む

Gợi nhớ

Giữa cơn mưa to, đất ướt biến thành bùn nhầy, dính chặt vào giày và làm ta khó di chuyển.

Về kanji này

Kanji "泥" có nghĩa chính là "bùn" hoặc "nhớt". Nó thường được dùng như danh từ. Một vài từ ghép điển hình như "泥々" (đôrođôro) có nghĩa là "nhão" hay "thứ gì đó nhớt nháp", "泥沼" (đôro núma) có nghĩa là "đầm lầy" và "泥棒" (đôro bō) có nghĩa là "kẻ trộm". Từ này cũng dùng để chỉ những thứ bẩn thỉu, dính nhớt. Lưu ý rằng "泥" thường gợi lên cảm giác chậm chạp hoặc dính nước, vì vậy khi bạn nghe các từ liên quan đến nó, hãy tưởng tượng về bùn hoặc nơi ẩm ướt.

Câu ví dụ

  • 泥に足を取られた。

    Tôi bị mắc kẹt trong bùn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mud, mire, adhere to, be attached to
Tiếng Việt
bùn
日本語
한국어
진흙
中文
id
lumpur, kubangan, menempel
th
โคลน, โคลน, ยึดติด
es
barro, bajo, adherirse
fr
boue, marais, s'attacher
de
Schlamm, Morast, anhaften
pt
lama, lama, aderir

Từ ghép phổ biến

  • 泥々どろどろviscous, mushy, pulpy
  • 泥沼どろぬまbog, marsh, swamp
  • 泥棒どろぼうthief, burglar, robber
  • 汚泥おでいsludge, slime, dregs
  • 泥水どろみずmuddy water, red-light district
  • 泥酔でいすいbeing dead drunk, drunken stupor
  • 泥仕合どろじあいmudslinging contest, mudslinging match
  • 泥炭でいたんpeat

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.