bùn
On'yomi (音読み)
- デイ
- ナイ
- デ
- ニ
Kun'yomi (訓読み)
- どろ
- なず.む
Về kanji này
Kanji "泥" có nghĩa chính là "bùn" hoặc "nhớt". Nó thường được dùng như danh từ. Một vài từ ghép điển hình như "泥々" (đôrođôro) có nghĩa là "nhão" hay "thứ gì đó nhớt nháp", "泥沼" (đôro núma) có nghĩa là "đầm lầy" và "泥棒" (đôro bō) có nghĩa là "kẻ trộm". Từ này cũng dùng để chỉ những thứ bẩn thỉu, dính nhớt. Lưu ý rằng "泥" thường gợi lên cảm giác chậm chạp hoặc dính nước, vì vậy khi bạn nghe các từ liên quan đến nó, hãy tưởng tượng về bùn hoặc nơi ẩm ướt.
Câu ví dụ
泥に足を取られた。
Tôi bị mắc kẹt trong bùn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- mud, mire, adhere to, be attached to
- Tiếng Việt
- bùn
- 日本語
- 泥
- 한국어
- 진흙
- 中文
- 泥
- id
- lumpur, kubangan, menempel
- th
- โคลน, โคลน, ยึดติด
- es
- barro, bajo, adherirse
- fr
- boue, marais, s'attacher
- de
- Schlamm, Morast, anhaften
- pt
- lama, lama, aderir
Từ ghép phổ biến
- 泥々viscous, mushy, pulpy
- 泥沼bog, marsh, swamp
- 泥棒thief, burglar, robber
- 汚泥sludge, slime, dregs
- 泥水muddy water, red-light district
- 泥酔being dead drunk, drunken stupor
- 泥仕合mudslinging contest, mudslinging match
- 泥炭peat
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.