Quay lại từ điển
JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 目tần suất #576Kanji Jōyō (thường dụng)

chốc lát, giây phút

On'yomi (音読み)

  • シュン

Kun'yomi (訓読み)

  • またた.く

Gợi nhớ

Trong khoảnh khắc, đôi mắt (目) của tôi chớp (瞬) trước ánh bụi (尘) bay lượn.

Về kanji này

Kanji 「瞬」 có nghĩa chính là 'khoảnh khắc' hay 'một lúc'. Kanji này thường được dùng trong các trường hợp liên quan đến thời gian cụ thể, thường thấy ở các từ ghép. Một số từ tiêu biểu là 瞬間 (しゅんかん), nghĩa là 'khoảng khắc'; 瞬時 (しゅんじ), nghĩa là 'một chốc lát'; và 瞬き (まばたき), có nghĩa là 'nháy mắt'. Động từ 瞬く (またたく) có nghĩa là 'nháy mắt' hoặc 'nhấp nháy'. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể dễ dàng diễn tả những hành động xảy ra trong tức thì hoặc rất nhanh, thể hiện cảm giác thời gian ngắn ngủi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 瞬きする間に消えた。

    Nó đã biến mất trong chớp mắt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
moment, instant
Tiếng Việt
chốc lát, giây phút
日本語
瞬間, 瞬時
한국어
순간, 즉시
中文
瞬间, 立即
id
momen, sekejap
th
ช่วงเวลา, ทันที
es
momento, instante
fr
moment, instant
de
Moment, Instant
pt
momento, instante

Từ ghép phổ biến

  • 瞬間しゅんかんmoment, instant
  • 瞬時しゅんじinstant, moment
  • 瞬きまばたきblink, blinking
  • 瞬くまたたくto blink, to twinkle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.