Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 金lớp 4tần suất #1506Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

gương, phản chiếu, đầu thùng, bánh chưng arrê

On'yomi (音読み)

  • キョウ
  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • かがみ

Gợi nhớ

Khi nhìn vào gương, hình ảnh phản chiếu trông như một chiếc gương lớn làm bằng vàng, tạo nên sự huyền ảo.

Về kanji này

Kanji 「鏡」 có nghĩa chính là gương. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 眼鏡 (めがね) có nghĩa là kính mắt, và 顕微鏡 (けんびきょう) nghĩa là kính hiển vi. Ngoài ra, 望遠鏡 (ぼうえんきょう) có nghĩa là kính viễn vọng và cũng là một ví dụ thú vị. Khi nói đến từ「鏡」, bạn có thể liên tưởng đến việc soi gương để làm đẹp hoặc kiểm tra hình ảnh của mình. Đây là một kanji có ứng dụng thực tế cao trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 鏡で自分を見た。

    Tôi nhìn thấy mình trong gương.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mirror, speculum, barrel-head, round rice-cake offering
Tiếng Việt
gương, phản chiếu, đầu thùng, bánh chưng arrê
日本語
鏡, スペキュラム, 樽頭, 丸い餅
한국어
거울, 관상경, 통머리, 둥근 떡
中文
镜子, 镜子, 桶头, 圆饺子
id
cermin
th
กระจก
es
espejo
fr
miroir
de
Spiegel
pt
espelho

Từ ghép phổ biến

  • 眼鏡メガネglasses, eyeglasses, spectacles
  • 顕微鏡けんびきょうmicroscope
  • 望遠鏡ぼうえんきょうtelescope
  • 双眼鏡そうがんきょうbinoculars, field glasses
  • 内視鏡ないしきょうendoscope
  • 電子顕微鏡でんしけんびきょうelectron microscope
  • 万華鏡まんげきょうkaleidoscope
  • 電波望遠鏡でんぱぼうえんきょうradio telescope

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.