mô phỏng, nhắm (súng) vào, đề cử, bắt chước
On'yomi (音読み)
- ギ
Kun'yomi (訓読み)
- まが.い
- もど.き
Về kanji này
Kanji 「擬」 có nghĩa chính là "bắt chước" hoặc "giả lập". Nó thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm 模擬 (もぎ), có nghĩa là "giả lập"; 模擬試験 (もぎしけん), tức là "kỳ thi giả lập"; và 擬音 (ぎおん), nghĩa là "âm thanh bắt chước", thường thấy trong phim hoặc kịch. Khi dùng kanji này, bạn sẽ thấy nó thường liên quan đến việc làm một thứ gì đó giống như thật, nhưng thực ra lại là giả. Điều này có thể rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.
Câu ví dụ
魔物を擬人化したキャラクター。
Một nhân vật nhân cách hóa một con quái vật.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- mimic, aim (a gun) at, nominate, imitate
- Tiếng Việt
- mô phỏng, nhắm (súng) vào, đề cử, bắt chước
- 日本語
- 模倣する, 狙う, 指名する, 真似る
- 한국어
- 모방하다, 조준하다, 지명하다, 흉내내다
- 中文
- 模仿, 瞄准, 提名, 模拟
- id
- meniru, menargetkan, menunjuk
- th
- เลียนแบบ, เล็ง, ตั้งชื่อ
- es
- imitar, apuntar, nominar
- fr
- imiter, cibler, nommer
- de
- nachahmen, zielen, nominieren, imitieren
- pt
- imitar, mirar, nomear
Từ ghép phổ biến
- 模擬imitation
- 模擬試験mock exam, practice exam, practice test
- 模擬店refreshment booth, refreshment stand, snack bar
- 擬音imitative sound (in film, theatre, etc.), sound effect
- 擬革imitation leather
- 擬古imitation of classical styles
- 擬死feigning death, playing possum, tonic immobility
- 擬人simulation of a person
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.