Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 見lớp 4tần suất #710Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

ghi nhớ, học, nhớ, thức tỉnh

Cũng có: tỉnh táo

On'yomi (音読み)

  • カク

Kun'yomi (訓読み)

  • おぼ.える
  • さ.ます
  • さ.める
  • さと.る

Gợi nhớ

Khi mắt nhìn thấy chữ, trí nhớ bừng tỉnh, giúp ta ghi nhớ mọi điều quan trọng trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji "覚" có nghĩa chính là nhớ, học, và tỉnh táo. Nó thường được dùng như một động từ trong các ngữ cảnh như nhớ một điều gì đó hoặc học một khái niệm mới. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm "覚悟" (かくご) nghĩa là sự chuẩn bị, "感覚" (かんかく) nghĩa là cảm giác, và "視覚" (しかく) nghĩa là thị giác. Mặc dù có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, bạn cần chú ý rằng "覚" cũng liên quan đến việc tỉnh táo, thường ngược lại với việc say xỉn. Trong giao tiếp hàng ngày, nó rất hữu ích để diễn tả việc thông qua trải nghiệm cá nhân hoặc học tập.

Câu ví dụ

  • 新しい曲を覚えるのは楽しい。

    Thật vui khi nhớ một bài hát mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
memorize, learn, remember, awake, sober up
Tiếng Việt
ghi nhớ, học, nhớ, thức tỉnh, tỉnh táo
日本語
覚える, 学ぶ, 記憶する, 目醒める, 酔いがさめる
한국어
기억하다, 배우다, 생각하다, 깨닫다, 술이 깨다
中文
记住, 学习, 记忆, 醒来, 清醒
id
menghafal, belajar, mengingat, bangun, sadar
th
จำ, เรียนรู้, จำได้, ตื่น, สร่าง
es
memorizar, aprender, recordar, despertar, recuperarse
fr
mémoriser, apprendre, se souvenir, éveillé, reprendre
de
einprägen, lernen, erinnern, wach, nüchtern
pt
memorizar, aprender, lembrar, acordar, desintoxicar

Từ ghép phổ biến

  • 覚悟かくごreadiness, (mental) preparedness, resolution
  • 感覚かんかくsense, sensation, feeling
  • 視覚しかく(sense of) sight, eyesight, vision
  • 自覚じかくself-consciousness, self-awareness
  • 覚醒剤かくせいざいstimulant (e.g. psychoactive drugs like methamphetamine, ritalin, etc.)
  • 覚えおぼえmemory, sense, experience
  • 幻覚げんかくhallucination, illusion
  • 錯覚さっかくillusion, hallucination, misapprehension

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.