Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 肉tần suất #1804Kanji Jōyō (thường dụng)

màng

On'yomi (音読み)

  • マク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một màng mỏng như làn da bọc lấy mọi thứ, bảo vệ khỏi những điều bên ngoài, như một lớp màng mỏng chắn giữa hai thế giới.

Về kanji này

Kanji 「膜」 có nghĩa chính là "màng", thường được dùng để chỉ những lớp mỏng bao bọc bên ngoài các cơ quan trong cơ thể. Kanji này thường xuất hiện trong các từ ghép như 角膜 (かくまく) có nghĩa là "giác mạc"; 粘膜 (ねんまく) có nghĩa là "màng nhầy"; và 網膜 (もうまく) có nghĩa là "võng mạc". Đây là những bộ phận quan trọng trong hệ thống thị giác và tiêu hóa. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kiểu kun'yomi, vì vậy bạn chỉ sử dụng phiên âm on'yomi là マク khi đọc. Cách dùng của nó chủ yếu là trong danh từ.

Câu ví dụ

  • 細胞膜は重要な役割を果たす。

    Màng tế bào đóng vai trò quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
membrane
Tiếng Việt
màng
日本語
한국어
中文
id
membran
th
เยื่อ
es
membrana
fr
membrane
de
Membran
pt
membrana

Từ ghép phổ biến

  • 角膜かくまくcornea
  • 粘膜ねんまくmucous membrane, mucosa
  • 網膜もうまくretina
  • 薄膜うすまくthin film
  • 腹膜炎ふくまくえんperitonitis
  • 鼓膜こまくeardrum, tympanic membrane
  • 髄膜炎ずいまくえんmeningitis
  • 被膜ひまくcoating, film, membrane

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.