Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 水lớp 5tần suất #1500Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

đo lường, khảo sát, kiểm tra

On'yomi (音読み)

  • ソク

Kun'yomi (訓読み)

  • はか.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng hai nhà khảo sát đứng cạnh dòng nước, dùng thiết bị đo lường để kiểm tra chính xác chiều sâu của những kỷ niệm xưa cũ.

Về kanji này

Kanji 「測」 có nghĩa chính là đo lường, khảo sát hoặc kiểm tra. Đây thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ, như trong trường hợp đo lường. Một số từ ghép điển hình gồm có 測定 (そくてい) có nghĩa là sự đo lường, thường dùng trong các lĩnh vực khoa học hoặc kỹ thuật để chỉ quá trình thu thập số liệu. Từ 測量 (そくりょう) nghĩa là khảo sát, thường liên quan đến việc xác định vị trí hoặc đo đạc đất đai. Còn 予測 (よそく) có nghĩa là dự đoán, thường dùng trong các bối cảnh như dự đoán thời tiết. Cần lưu ý rằng, trong giao tiếp hàng ngày, chữ này thường xuất hiện trong các cụm từ liên quan đến việc đo đạc và nghiên cứu.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は距離を測った。

    Anh ấy đã đo khoảng cách.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
measure, survey, examine
Tiếng Việt
đo lường, khảo sát, kiểm tra
日本語
測る, 計る, 測定
한국어
측정
中文
测量
id
ukur
th
วัด
es
medir
fr
mesurer
de
messen
pt
medir

Từ ghép phổ biến

  • 測定そくていmeasurement, survey
  • 測量そくりょうsurveying
  • 予測よそくprediction, forecast

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.