Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 食lớp 4tần suất #1046Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

bữa ăn, cơm trắng

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

  • めし

Gợi nhớ

Khi nấu cơm, hãy nhớ rằng cơm trắng chính là bữa ăn chính trong văn hóa ẩm thực Nhật Bản.

Về kanji này

Kanji 「飯」 có nghĩa chính là "bữa ăn" hay "gạo nấu chín". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép nổi bật là ご飯 (gohan) nghĩa là cơm hoặc bữa ăn, 赤飯 (sekihan) tức là gạo đỏ, thường được làm cho những dịp đặc biệt, và 朝飯 (asameshi) có nghĩa là bữa sáng. Lưu ý rằng từ này cũng có thể chỉ những món ăn khác ngoài cơm, nhưng khi nói chuyện, mọi người thường hiểu nó theo nghĩa cơm nấu chín. Nếu bạn nghe ai đó nói về「飯」, họ thường đang bàn về bữa ăn hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 毎日、家で飯を食べる。

    Tôi ăn cơm ở nhà mỗi ngày.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
meal, boiled rice
Tiếng Việt
bữa ăn, cơm trắng
日本語
はん, めし
한국어
식사, 밥
中文
饭, 米饭
id
makanan
th
มื้ออาหาร
es
comida
fr
repas
de
Mahlzeit
pt
refeição

Từ ghép phổ biến

  • ご飯ごはんcooked rice, meal
  • 赤飯せきはんred rice (beans and mochi) for auspicious occasions
  • 米飯べいはんcooked rice
  • 朝飯あさめしbreakfast
  • 夕飯ゆうはんevening meal, dinner, supper
  • 炊飯器すいはんきrice cooker
  • 晩御飯ばんごはんdinner, evening meal
  • 昼ご飯ひるごはんlunch, midday meal

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.