Quay lại từ điển
JLPT N48画 · 8 nétbộ thủ 米lớp 4tần suất #2800Kanken cấp 7Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

nguyên liệu, phí, thành phần

On'yomi (音読み)

  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • なし

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng hạt gạo (米) được dùng làm nguyên liệu (料) cho món ăn ngon, mang lại năng lượng cho cơ thể.

Về kanji này

Kanji "料" có nghĩa chính là "nguyên liệu", "phí" hoặc "thành phần". Nó thường được sử dụng như một phần của danh từ. Một số từ ghép điển hình có thể kể đến như "材料" (ざいりょう) có nghĩa là "nguyên liệu"; "料金" (りょうきん) nghĩa là "phí dịch vụ"; và "食料" (しょくりょう) nghĩa là "thực phẩm". Những từ này thường xuất hiện trong cuộc sống hàng ngày khi bạn nói về mua sắm hay chi phí. Lưu ý rằng kanji này chủ yếu được dùng trong các từ ghép và không có cách đọc nào theo ngữ âm Nhật Bản (Kun'yomi).

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 料理の料は高いです。

    Nguyên liệu nấu ăn thì đắt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
materials, fee, ingredients
Tiếng Việt
nguyên liệu, phí, thành phần
日本語
材料, 料金, 原料
한국어
재료
中文
材料
id
bahan
th
วัสดุ
es
materiales
fr
matériaux
de
Materialien
pt
materiais

Từ ghép phổ biến

  • 材料ざいりょうmaterials, ingredients
  • 料金りょうきんfee, charge
  • 食料しょくりょうfood, supplies
  • 原料げんりょうraw materials

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.