Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 師lớp 5tần suất #1200Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

thầy giáo, thầy, chuyên gia

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh của người thầy như một tấm vải ôm hai tay, dẫn dắt chúng ta bước đi trên con đường tri thức.

Về kanji này

Kanji 「師」 mang nghĩa chính là thầy, là người có chuyên môn hay kỹ năng đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó. Kanji này thường được sử dụng trong tên các nghề nghiệp như 教師 (きょうし), có nghĩa là giáo viên, hay 医師 (いし), nghĩa là bác sĩ. Một từ khác là 弟子 (でし), chỉ người học trò hoặc người theo dõi, học hỏi từ thầy. 「師」 không có cách đọc Kun'yomi, mà chỉ được đọc theo âm On'yomi là シ. Khi sử dụng trong câu, bạn có thể thấy rằng nó thể hiện sự tôn trọng đối với những người có chuyên môn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は数学の師です。

    Ông ấy là thầy dạy toán.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
master, teacher, specialist
Tiếng Việt
thầy giáo, thầy, chuyên gia
日本語
教師, 名人
한국어
스승
中文
师傅
id
guru
th
ครู
es
maestro
fr
maître
de
Lehrer
pt
mestre

Từ ghép phổ biến

  • 教師きょうしteacher
  • 医師いしdoctor, physician
  • 弟子でしdisciple, apprentice
  • 指導者しどうしゃleader, instructor

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.