mặt nạ, mặt, đặc điểm, bề mặt
On'yomi (音読み)
- メン
- ベン
Kun'yomi (訓読み)
- おも
- おもて
- つら
Về kanji này
Kanji 「面」 có nghĩa chính là mặt, bề mặt hoặc mặt nạ. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến là 一面 (いちめん) nghĩa là một mặt, 画面 (がめん) nghĩa là màn hình như TV hay máy tính, và 額面 (がくめん) nghĩa là giá trị danh nghĩa. Ngoài ra, 局面 (きょくめん) chỉ tình huống trong một trò chơi và 紙面 (しめん) là diện tích trên trang giấy, như trong báo chí. Khi sử dụng kanji này, hãy chú ý rằng nó thường diễn tả khía cạnh bề mặt hoặc hình thức của sự vật.
Câu ví dụ
彼のメディア面での影響力は大きい。
Ảnh hưởng của anh ấy trong lĩnh vực truyền thông là rất lớn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- mask, face, features, surface
- Tiếng Việt
- mặt nạ, mặt, đặc điểm, bề mặt
- 日本語
- 面, 顔, 特徴, 表面
- 한국어
- 면, 얼굴, 특징, 표면
- 中文
- 面具, 脸, 特征, 表面
- id
- topeng, wajah, ciri-ciri
- th
- หน้ากาก, ใบหน้า, รูปแบบ
- es
- máscara, cara, rasgos
- fr
- masque, visage, caractéristiques
- de
- Maske, Gesicht, Merkmale
- pt
- máscara, face, características
Từ ghép phổ biến
- 一面one face, one surface, the whole surface
- 画面screen (of a TV, computer, etc.), image (on a screen), picture
- 額面face value, par
- 局面position in a game, state of the game, situation
- 紙面space on a page (e.g. in a newspaper), surface of paper, letter
- 斜面slope, slanting surface, bevel
- 場面scene, setting, place (where something happens)
- 水面water's surface
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.