Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 面lớp 3tần suất #186Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

mặt nạ, mặt, đặc điểm, bề mặt

On'yomi (音読み)

  • メン
  • ベン

Kun'yomi (訓読み)

  • おも
  • おもて
  • つら

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc mặt nạ với nhiều đường nét trên bề mặt sẽ giúp bạn nhớ rằng "面" nghĩa là mặt, vẻ bề ngoài.

Về kanji này

Kanji 「面」 có nghĩa chính là mặt, bề mặt hoặc mặt nạ. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến là 一面 (いちめん) nghĩa là một mặt, 画面 (がめん) nghĩa là màn hình như TV hay máy tính, và 額面 (がくめん) nghĩa là giá trị danh nghĩa. Ngoài ra, 局面 (きょくめん) chỉ tình huống trong một trò chơi và 紙面 (しめん) là diện tích trên trang giấy, như trong báo chí. Khi sử dụng kanji này, hãy chú ý rằng nó thường diễn tả khía cạnh bề mặt hoặc hình thức của sự vật.

Câu ví dụ

  • 彼のメディア面での影響力は大きい。

    Ảnh hưởng của anh ấy trong lĩnh vực truyền thông là rất lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mask, face, features, surface
Tiếng Việt
mặt nạ, mặt, đặc điểm, bề mặt
日本語
面, 顔, 特徴, 表面
한국어
면, 얼굴, 특징, 표면
中文
面具, 脸, 特征, 表面
id
topeng, wajah, ciri-ciri
th
หน้ากาก, ใบหน้า, รูปแบบ
es
máscara, cara, rasgos
fr
masque, visage, caractéristiques
de
Maske, Gesicht, Merkmale
pt
máscara, face, características

Từ ghép phổ biến

  • 一面いちめんone face, one surface, the whole surface
  • 画面がめんscreen (of a TV, computer, etc.), image (on a screen), picture
  • 額面がくめんface value, par
  • 局面きょくめんposition in a game, state of the game, situation
  • 紙面しめんspace on a page (e.g. in a newspaper), surface of paper, letter
  • 斜面しゃめんslope, slanting surface, bevel
  • 場面ばめんscene, setting, place (where something happens)
  • 水面すいめんwater's surface

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.