Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 手lớp 6tần suất #3000Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

thao tác, vận hành, hành động

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • みさお
  • あやつ.る

Gợi nhớ

Khi tôi thao tác trên chiếc cần điều khiển, bàn tay tôi khéo léo điều chỉnh mọi thứ theo ý muốn.

Về kanji này

Kanji 「操」 mang ý nghĩa chính là điều khiển, thao tác hoặc vận hành. Kanji này thường được sử dụng với tư cách danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 操縦 (そうじゅう), có nghĩa là "điều khiển", thường dùng trong bối cảnh điều khiển máy bay hay phương tiện; 操り人形 (あやつりにんぎょう), có nghĩa là "con rối", thể hiện sự thao túng hay điều khiển; và 操業 (そうぎょう), có nghĩa là "vận hành", chủ yếu liên quan đến việc điều hành dây chuyền sản xuất. Khi sử dụng kanji này, bạn cũng nên lưu ý rằng nó thường mang tính kỹ thuật hoặc chuyên môn, liên quan nhiều đến việc điều khiển các hệ thống hoặc quy trình.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼はピアノを操る。

    Anh ấy chơi piano rất thành thạo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
manipulate, operate, conduct
Tiếng Việt
thao tác, vận hành, hành động
日本語
操る, 操り, 演じる
한국어
조작하다, 운영하다, 행하다
中文
操控, 操作, 进行
id
memanipulasi, mengoperasikan, melakukan
th
ควบคุม, ดำเนินการ, จัดการ
es
manipular, operar, realizar
fr
manipuler, opérer, conduire
de
manipulieren, bedienen, leiten
pt
manipular, operar, conduzir

Từ ghép phổ biến

  • 操縦そうじゅうto control, to operate
  • 操り人形あやつりにんぎょうpuppet, marionette
  • 操業そうぎょうoperation, work

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.