Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 糸tần suất #1198Kanji Jōyō (thường dụng)

sự phong phú

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

  • しげ.る
  • しげ.く

Gợi nhớ

Khi nhìn những sợi chỉ tơ (糸), ta thấy cảnh cỏ dại (繁) mọc um tùm quanh, tượng trưng cho sự phong phú và dày đặc.

Về kanji này

Kanji 「繁」 có nghĩa chính là "dày đặc" hoặc "thịnh vượng". Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: "繁栄" (はんえい), nghĩa là "thịnh vượng"; "頻繁" (ひんぱん), nghĩa là "thường xuyên"; và "繁殖" (はんしょく), nghĩa là "sinh sản". Khi sử dụng kanji này, bạn sẽ thấy nó thường liên quan đến sự phát triển và tăng trưởng, thường mang ý nghĩa tích cực trong các bối cảnh nói về sự thành công hay sự phong phú.

Câu ví dụ

  • この街は繁華街です。

    Thành phố này là một khu phố sầm uất.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
luxuriant, thick, overgrown, frequency, complexity, trouble
Tiếng Việt
sự phong phú
日本語
繁栄
한국어
번창
中文
繁茂
id
lebat
th
หนาแน่น
es
frondoso
fr
luxuriant
de
üppig
pt
luxuriante

Từ ghép phổ biến

  • 繁栄はんえいprosperity, thriving, flourishing
  • 頻繁ひんぱんfrequent, incessant
  • 繁殖はんしょくbreeding, propagation, reproduction
  • 繁盛はんじょうprosperity, flourishing, thriving
  • 繁華街はんかがいbusiness district, shopping district, bustling street
  • 繁忙はんぼうbusy, high-stress, hectic
  • 繁茂はんもflourishing (of plants), thriving, luxuriant growth
  • 農繁期のうはんきbusy farming season

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.