Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 十tần suất #2003Kanji Jōyō (thường dụng)

hèn hạ, thấp kém

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いや.しい
  • いや.しむ
  • いや.しめる

Gợi nhớ

Người đàn ông đứng dưới một cái thập (十), cúi đầu vì hành động của mình thật thấp hèn và xấu hổ.

Về kanji này

Kanji 「卑」 mang nghĩa chính là thấp hèn, tầm thường hoặc bị khinh thường. Kanji này thường được dùng với ý nghĩa tiêu cực, thường xuất hiện ở dạng danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 卑怯 (ひきょう, hikyō) có nghĩa là hèn nhát, 卑劣 (ひれつ, hiretsu) nghĩa là hèn hạ hay thấp hèn, và 卑しい (いやしい, iyashii) thể hiện ý nghĩ về người có xuất thân thấp kém hoặc hành động đáng khinh. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng để chỉ những phẩm chất không tốt hoặc thái độ thấp kém của con người.

Câu ví dụ

  • 卑しい行為は許されない。

    Những hành động hèn hạ là không được phép.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lowly, base, vile, vulgar, despise
Tiếng Việt
hèn hạ, thấp kém
日本語
卑しい, 低い
한국어
비천한, 천한
中文
卑微, 低贱
id
rendah
th
ต่ำต้อย
es
bajo
fr
méprisable
de
niederträchtig
pt
baixinho

Từ ghép phổ biến

  • 卑怯ひきょうcowardly, craven, unfair
  • 卑劣ひれつmean, contemptible, despicable
  • 卑しいいやしいlowborn, humble, lowly
  • 卑下ひげself-abasement, self-depreciation, humility
  • 卑屈ひくつservile, subservient, obsequious
  • 男尊女卑だんそんじょひmale domination of women, male chauvinism, subjection of women
  • 下卑げびvulgarity, coarseness, crudeness
  • 尊卑そんぴhigh and low, aristocrat and plebeian

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.