Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 鹿tần suất #1758Kanji Jōyō (thường dụng)

xinh đẹp, đẹp, yểu điệu, lộng lẫy

On'yomi (音読み)

  • レイ

Kun'yomi (訓読み)

  • うるわ.しい
  • うら.らか

Gợi nhớ

Con hươu gợi nhắc vẻ đẹp quyến rũ tràn đầy sức sống của cảnh vật thanh bình, khiến trái tim ta bừng sáng.

Về kanji này

Kanji "麗" có nghĩa chính là xinh đẹp hoặc duyên dáng. Nó thường được dùng như một tính từ hơn là danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "華麗" (かれい) có nghĩa là lộng lẫy, "綺麗" (きれい) nghĩa là xinh xắn, và "流麗" (りゅうれい) mang ý nghĩa là lưu loát. Kanji này thường được sử dụng để chỉ vẻ đẹp của con người hay phong cảnh, và có thể xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Một lưu ý nhỏ là từ "麗" thường mang tính chất tích cực, nên sẽ không được sử dụng để chỉ vẻ ngoài xấu xí.

Câu ví dụ

  • 彼女の声は麗しいですね。

    Giọng nói của cô ấy thật tuyệt vời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lovely, beautiful, graceful, resplendent
Tiếng Việt
xinh đẹp, đẹp, yểu điệu, lộng lẫy
日本語
美しい, 綺麗, 優雅, 華やか
한국어
사랑스러운, 아름다운, 우아한, 찬란한
中文
可爱, 美丽, 优雅, 华丽
id
menawan, cantik, anggun, berkilau
th
น่ารัก, สวยงาม, งดงาม, งดงาม
es
encantador, hermoso, gracioso, resplandeciente
fr
joli, beau, gracieux, resplendissant
de
lieblich, schön, anmutig, strahlend
pt
adorável, bonito, gracioso, resplandecente

Từ ghép phổ biến

  • 華麗かれいsplendid, magnificent, gorgeous
  • 綺麗きれいpretty, lovely, beautiful
  • 高麗こうらいGoryeo (dynasty of Korea; 918-1392 CE), Koryŏ, Korea
  • 流麗りゅうれいfluent, flowing, elegant
  • 壮麗そうれいmagnificent, grand, splendid
  • 美辞麗句びじれいくflowery words, rhetorical flourishes
  • 佳麗かれいbeauty
  • 秀麗しゅうれいgraceful, beautiful

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.