xinh đẹp, đẹp, yểu điệu, lộng lẫy
On'yomi (音読み)
- レイ
Kun'yomi (訓読み)
- うるわ.しい
- うら.らか
Về kanji này
Kanji "麗" có nghĩa chính là xinh đẹp hoặc duyên dáng. Nó thường được dùng như một tính từ hơn là danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "華麗" (かれい) có nghĩa là lộng lẫy, "綺麗" (きれい) nghĩa là xinh xắn, và "流麗" (りゅうれい) mang ý nghĩa là lưu loát. Kanji này thường được sử dụng để chỉ vẻ đẹp của con người hay phong cảnh, và có thể xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Một lưu ý nhỏ là từ "麗" thường mang tính chất tích cực, nên sẽ không được sử dụng để chỉ vẻ ngoài xấu xí.
Câu ví dụ
彼女の声は麗しいですね。
Giọng nói của cô ấy thật tuyệt vời.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- lovely, beautiful, graceful, resplendent
- Tiếng Việt
- xinh đẹp, đẹp, yểu điệu, lộng lẫy
- 日本語
- 美しい, 綺麗, 優雅, 華やか
- 한국어
- 사랑스러운, 아름다운, 우아한, 찬란한
- 中文
- 可爱, 美丽, 优雅, 华丽
- id
- menawan, cantik, anggun, berkilau
- th
- น่ารัก, สวยงาม, งดงาม, งดงาม
- es
- encantador, hermoso, gracioso, resplandeciente
- fr
- joli, beau, gracieux, resplendissant
- de
- lieblich, schön, anmutig, strahlend
- pt
- adorável, bonito, gracioso, resplandecente
Từ ghép phổ biến
- 華麗splendid, magnificent, gorgeous
- 綺麗pretty, lovely, beautiful
- 高麗Goryeo (dynasty of Korea; 918-1392 CE), Koryŏ, Korea
- 流麗fluent, flowing, elegant
- 壮麗magnificent, grand, splendid
- 美辞麗句flowery words, rhetorical flourishes
- 佳麗beauty
- 秀麗graceful, beautiful
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.