Quay lại từ điển
JLPT N121画 · 21 nétbộ thủ 頁tần suất #1058Kanji Jōyō (thường dụng)

nhìn lại, xem xét, tự kiểm tra, quay lại

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かえり.みる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang quay lại nhìn lại cảnh vật xung quanh, như đang xem xét lại chính mình giữa chiếc đầu lớn (頁) của trang sách.

Về kanji này

Kanji「顧」chủ yếu có ý nghĩa là nhìn lại, xem xét hay tự kiểm điểm. Kanji này thường được sử dụng như một động từ trong cụm từ 「顧みる」(かえりみる), nghĩa là nhìn lại quá khứ. Một số từ ghép tiêu biểu là 「顧問」(こもん), có nghĩa là người tư vấn; 「顧客」(こきゃく), nghĩa là khách hàng; và 「回顧」(かいこ), có nghĩa là hồi tưởng. Chú ý rằng trong văn cảnh kinh doanh, việc thêm từ này vào các cụm từ liên quan đến khách hàng sẽ làm nổi bật tầm quan trọng của việc chăm sóc và hiểu nhu cầu của khách hàng.

Câu ví dụ

  • 過去を顧みて反省する。

    Suy ngẫm quá khứ và tự kiểm điểm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
look back, review, examine oneself, turn around
Tiếng Việt
nhìn lại, xem xét, tự kiểm tra, quay lại
日本語
こ, ふりかえり, しらみつける, まわる
한국어
돌아보다, 검토하다, 자신을 살펴보다, 돌다
中文
回顾, 检查, 自我检查, 转身
id
melihat kembali
th
หวนกลับ
es
mirar atrás
fr
regarder en arrière
de
Rückblick
pt
olhar para trás

Từ ghép phổ biến

  • 顧問こもんadviser, advisor, consultant
  • 顧客こきゃくcustomer, client, patron
  • 回顧かいこrecollecting, reminiscing, looking back
  • 顧みるかえりみるto look back on (the past), to reflect on, to reminisce about
  • 顧客満足こきゃくまんぞくcustomer satisfaction
  • 回顧録かいころくmemoirs, reminiscences
  • 一顧いっこslightest notice, slightest consideration, slightest attention
  • 愛顧あいこpatronage, favour, favor

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.