Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 耳tần suất #781Kanji Jōyō (thường dụng)

nghe

On'yomi (音読み)

  • チョウ
  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • き.く
  • ゆる.す

Gợi nhớ

Khi nghe tiếng thì thầm bên tai, đầu óc chúng ta luôn cẩn thận và đôi khi có tính ngang bướng trong việc lắng nghe.

Về kanji này

Kanji「聴」có nghĩa chính là nghe hoặc lắng nghe. Thường được dùng trong các động từ liên quan đến việc nghe, nhưng cũng xuất hiện trong các danh từ. Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm 聴取 (ちょうしゅ) nghĩa là nghe một tuyên bố hoặc ý kiến, 聴衆 (ちょうしゅう) có nghĩa là khán giả, và 公聴会 (こうちょうかい) nghĩa là buổi họp công khai để nghe ý kiến của mọi người. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, việc lắng nghe không chỉ đơn thuần là nghe mà còn thể hiện thái độ tôn trọng và quan tâm đến người khác.

Câu ví dụ

  • 音楽の演奏を聴くのが好きだ。

    Tôi thích nghe những buổi biểu diễn âm nhạc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
listen, headstrong, naughty, careful inquiry
Tiếng Việt
nghe
日本語
聴く
한국어
듣다
中文
id
mendengarkan
th
ฟัง
es
escuchar
fr
écouter
de
lauschen
pt
ouvir

Từ ghép phổ biến

  • 聴取ちょうしゅhearing (of a statement, opinion, explanation, etc.), asking, questioning (e.g. a suspect)
  • 聴衆ちょうしゅうaudience, attendance, hearers
  • 公聴会こうちょうかいpublic hearing
  • 視聴者しちょうしゃviewer (esp. of television, streaming video content), audience, viewership
  • 視聴率しちょうりつratings (e.g. of a television program), audience rating, viewing rate
  • 視聴しちょうlooking and listening, (television) viewing, watching
  • 聴覚ちょうかく(sense of) hearing, auditory perception
  • 聴講ちょうこうlecture attendance, auditing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.