Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 糸lớp 2tần suất #382Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

đường, đường ray

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • すじ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một sợi chỉ (糸) mảnh mai trải dài trên đất, tạo thành một đường thẳng (線) dẫn lối đến một điểm đến kỳ diệu.

Về kanji này

Kanji 「線」 có nghĩa chính là "đường" hoặc "đường kẻ". Nó thường được dùng như một danh từ để chỉ các loại đường hoặc đường đi. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 一線 (いっせん) nghĩa là "một đường", 回線 (かいせん) nghĩa là "mạch điện" hay "mạch nước" và 視線 (しせん) nghĩa là "đường nhìn". Những từ này cho thấy cách mà 「線」 được áp dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, kanji này cũng có thể kết hợp với các từ khác để diễn tả nhiều khái niệm khác nhau liên quan đến "đường" hoặc "đường dây".

Câu ví dụ

  • 青い線のバスに乗る。

    Đi xe buýt tuyến màu xanh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
line, track
Tiếng Việt
đường, đường ray
日本語
線, 路線
한국어
선, 노선
中文
线, 轨道
id
garis, jalur
th
เส้น, เส้นทาง
es
línea, ruta
fr
ligne, piste
de
Linie, Spur
pt
linha, trilho

Từ ghép phổ biến

  • 一線いっせんone line, (a) single line, boundary
  • 回線かいせんcircuit, line
  • 視線しせんone's line of sight, one's gaze, one's eyes (looking)
  • 戦線せんせん(war) front
  • 前線ぜんせん(weather) front, front line, the front
  • 打線だせんbatting line-up, batting order
  • 無線むせんradio (communication), wireless, not using wires
  • 路線ろせんroute (bus, train, air, etc.), line, line (taken by a group, organization, etc.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.