Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 阜lớp 5tần suất #405Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

giới hạn, hạn chế, tối đa khả năng

On'yomi (音読み)

  • ゲン

Kun'yomi (訓読み)

  • かぎ.る
  • かぎ.り
  • -かぎ.り

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cánh cửa bị giới hạn bởi một bức tường, chỉ mở ra được một phần nhỏ, biểu thị cho sự hạn chế và giới hạn.

Về kanji này

Kanji「限」có nghĩa chính là "giới hạn" hoặc "hạn chế". Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ "限る (かぎる)" có nghĩa là "hạn chế". Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "期限 (きげん)" nghĩa là "thời hạn"; "権限 (けんげん)" nghĩa là "quyền lực"; và "限界 (げんかい)" nghĩa là "giới hạn". Từ này thể hiện sự hạn chế về một cái gì đó, có thể là thời gian, không gian hoặc khả năng của con người. Khi học kanji này, bạn nên chú ý đến cách thức nó chỉ ra rằng có một điểm mà tại đó một điều gì đó không thể vượt qua.

Câu ví dụ

  • 時間には限りがある。

    Thời gian là có hạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
limit, restrict, to best of ability
Tiếng Việt
giới hạn, hạn chế, tối đa khả năng
日本語
限界, 制限, 最大限
한국어
한계, 제한, 능력의 최대
中文
限制, 限制, 尽力而为
id
batas
th
ขอบเขต
es
límite
fr
limite
de
Grenze
pt
limite

Từ ghép phổ biến

  • 期限きげんterm, period, time frame
  • 権限けんげんpower, authority, jurisdiction
  • 限るかぎるto restrict, to limit, to confine
  • 限界げんかいlimit, bound
  • 限定げんていlimit, restriction
  • 限度げんどlimit, bounds
  • 上限じょうげんupper limit, supremum
  • 制限せいげんrestriction, restraint, limitation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.