Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 肉tần suất #2289Kanji Jōyō (thường dụng)

chi, tứ chi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình dáng của cánh tay và chân giống như các phần thịt được nối liền nhau, tạo thành "肢" - các chi.

Về kanji này

Kanji 「肢」 có nghĩa chính là "chi" hoặc "tứ chi" như tay và chân. Kanji này thường được dùng trong các từ ghép. Ví dụ, trong từ 選択肢 (せんたくし), nó mang nghĩa "lựa chọn". Từ 肢体 (したい) có nghĩa là "bộ phận trên cơ thể". Còn từ 四肢 (しし) được dùng để chỉ "bốn chi" bao gồm tay và chân. Một lưu ý quan trọng là từ này không có âm kun, do đó khi sử dụng, bạn hầu như chỉ gặp nó trong các từ ghép. Đây là một kanji khá đặc biệt do tính chất của nó chuyên biệt hơn trong việc chỉ các bộ phận của cơ thể.

Câu ví dụ

  • 肢体の表現が豊かな作品だ。

    Đó là một tác phẩm phong phú về biểu hiện cơ thể.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
limb, arms & legs
Tiếng Việt
chi, tứ chi
日本語
肢, 手足
한국어
사지, 팔과 다리
中文
肢体, 四肢
id
anggota
th
แขนขา
es
extremidad
fr
membre
de
Glied
pt
membro

Từ ghép phổ biến

  • 選択肢せんたくしchoices, alternatives, options
  • 肢体したいlimbs, arms and legs, body
  • 四肢ししthe (four) limbs, arms and legs
  • 肢体不自由児したいふじゆうじphysically disabled child, child with a physical disability
  • 下肢かしlower limbs, legs
  • 上肢じょうしupper limbs, arms
  • 後肢こうしhindlimb, hind leg
  • 義肢ぎしartificial limb

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.