nhảy lên, nhảy lên, tăng lên, tiến lên
Cũng có: đi
On'yomi (音読み)
- トウ
Kun'yomi (訓読み)
- あが.る
- のぼ.る
Về kanji này
Kanji 「騰」 có nghĩa chính là nhảy lên, leo lên, hoặc tăng lên. Nó thường được dùng trong các từ để chỉ sự tăng giá hoặc giá trị. Hai từ điển hình là 高騰 (こうとう) có nghĩa là tăng giá mạnh và 急騰 (きゅうとう) nghĩa là tăng giá đột ngột. Ngoài ra, còn có từ 騰貴 (とうき) dùng để chỉ sự tăng giá trị. Kanji này cũng có liên quan đến việc đun sôi với từ 沸騰 (ふっとう). Khi dùng từ này, cần lưu ý rằng nó thường được dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc tài chính để mô tả sự biến đổi của giá cả.
Câu ví dụ
物価が急騰している。
Giá cả đang tăng vọt nhanh chóng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- leaping up, jumping up, rising, advancing, going
- Tiếng Việt
- nhảy lên, nhảy lên, tăng lên, tiến lên, đi
- 日本語
- 飛び跳ねる, 飛ぶ, 上昇する, 進む, 行く
- 한국어
- 오르다, 점프, 상승하다, 진행하다, 가다
- 中文
- 跃起, 跳起, 上升, 前进
- id
- melompat, naik, kemajuan
- th
- กระโดด, พุ่งขึ้น, ก้าวหน้า
- es
- saltar, elevarse, avanzar
- fr
- sauter, monter, avancer
- de
- hochspringen, aufsteigen, vorankommen
- pt
- pular, subir, avançar
Từ ghép phổ biến
- 高騰sharp rise (in prices), steep rise, substantial increase
- 急騰sudden rise (in price), sharp rise, jump
- 騰貴rise (in price or value), appreciation, advance
- 沸騰boiling, seething, becoming heated (e.g. of a debate)
- 暴騰sudden rise, sharp rise, boom
- 反騰reactionary price rise
- 騰勢upward trend
- 上騰advance, rise, jump
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.