Quay lại từ điển
JLPT N120画 · 20 nétbộ thủ 馬tần suất #1420Kanji Jōyō (thường dụng)

nhảy lên, nhảy lên, tăng lên, tiến lên

Cũng có: đi

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あが.る
  • のぼ.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chú ngựa mạnh mẽ vươn mình, bứt phá lên cao như đang nhảy vọt để chạm tới những đỉnh cao mới.

Về kanji này

Kanji 「騰」 có nghĩa chính là nhảy lên, leo lên, hoặc tăng lên. Nó thường được dùng trong các từ để chỉ sự tăng giá hoặc giá trị. Hai từ điển hình là 高騰 (こうとう) có nghĩa là tăng giá mạnh và 急騰 (きゅうとう) nghĩa là tăng giá đột ngột. Ngoài ra, còn có từ 騰貴 (とうき) dùng để chỉ sự tăng giá trị. Kanji này cũng có liên quan đến việc đun sôi với từ 沸騰 (ふっとう). Khi dùng từ này, cần lưu ý rằng nó thường được dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc tài chính để mô tả sự biến đổi của giá cả.

Câu ví dụ

  • 物価が急騰している。

    Giá cả đang tăng vọt nhanh chóng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
leaping up, jumping up, rising, advancing, going
Tiếng Việt
nhảy lên, nhảy lên, tăng lên, tiến lên, đi
日本語
飛び跳ねる, 飛ぶ, 上昇する, 進む, 行く
한국어
오르다, 점프, 상승하다, 진행하다, 가다
中文
跃起, 跳起, 上升, 前进
id
melompat, naik, kemajuan
th
กระโดด, พุ่งขึ้น, ก้าวหน้า
es
saltar, elevarse, avanzar
fr
sauter, monter, avancer
de
hochspringen, aufsteigen, vorankommen
pt
pular, subir, avançar

Từ ghép phổ biến

  • 高騰こうとうsharp rise (in prices), steep rise, substantial increase
  • 急騰きゅうとうsudden rise (in price), sharp rise, jump
  • 騰貴とうきrise (in price or value), appreciation, advance
  • 沸騰ふっとうboiling, seething, becoming heated (e.g. of a debate)
  • 暴騰ぼうとうsudden rise, sharp rise, boom
  • 反騰はんとうreactionary price rise
  • 騰勢とうせいupward trend
  • 上騰じょうとうadvance, rise, jump

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.