Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 阜lớp 4tần suất #736Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

đất

On'yomi (音読み)

  • リク
  • ロク

Kun'yomi (訓読み)

  • おか

Gợi nhớ

Trên mặt đất, hình ảnh núi cao như những dãy đất đắp nổi lên giữa đồng bằng mênh mông, biểu tượng cho sự kiên cố của "陸".

Về kanji này

Kanji 「陸」 có nghĩa là "đất" hoặc "mặt đất". Nó thường được dùng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu có chứa kanji này là 上陸 (じょうりく), nghĩa là "hạ cánh"; 大陸 (たいりく), có nghĩa là "lục địa"; và 着陸 (ちゃくりく), cũng có nghĩa là "hạ cánh". Kanji này còn xuất hiện trong 陸軍 (りくぐん), nghĩa là "quân đội trên bộ". Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý rằng nó liên quan đến các khái niệm về đất đai và địa lý.

Câu ví dụ

  • 陸に上がる船を見た。

    Tôi đã thấy con tàu cập bến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
land, six
Tiếng Việt
đất
日本語
陸地
한국어
육지
中文
陆地
id
daratan, enam
th
ดิน, หก
es
tierra, seis
fr
terre, six
de
Land, sechs
pt
terra, seis

Từ ghép phổ biến

  • 上陸じょうりくlanding, going ashore, disembarkation
  • 大陸たいりくcontinent, continental Asia (esp. mainland China), continental Europe
  • 着陸ちゃくりくlanding, alighting, touch down
  • 北陸ほくりくHokuriku region (of Honshu; incl. Niigata, Toyama, Ishikawa and Fukui prefectures)
  • 陸軍りくぐんarmy
  • 陸上りくじょう(on) land, ground, shore
  • 陸上競技りくじょうきょうぎtrack and field, athletics
  • 陸上自衛隊りくじょうじえいたいJapan Ground Self-Defense Force, JGSDF

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.