Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 水lớp 3tần suất #3143Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

hồ

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • みずうみ

Gợi nhớ

Hồ nước (水) cổ (古) uốn lượn tạo thành một cảnh quan tĩnh lặng của hồ, nơi trời và nước giao hòa.

Về kanji này

Kanji 「湖」 có nghĩa chính là "hồ" trong tiếng Việt. Kana dùng để đọc kanji này là "みずうみ" trong ngôn ngữ Nhật Bản và có các âm Hán Nhật như "コ" và "コウ". Thường thì kanji này dùng nhiều với tư cách là danh từ. Một số từ kết hợp phổ biến với kanji này gồm có "湖畔 (こはん)" nghĩa là "bờ hồ", "湖水 (こすい)" nghĩa là "nước hồ", và "淡水湖 (たんすいこ)" có nghĩa là "hồ nước ngọt". Lưu ý rằng khi nói đến hồ, người ta phần lớn dùng để chỉ những vùng nước lớn và yên tĩnh hơn so với ao hay đầm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この湖はとても美しい。

    Hồ này rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lake
Tiếng Việt
hồ
日本語
한국어
호수
中文
id
danau
th
ทะเลสาบ
es
lago
fr
lac
de
See
pt
lago

Từ ghép phổ biến

  • 湖畔こはんlake shore
  • 湖水こすいlake water
  • 淡水湖たんすいこfreshwater lake
  • 料金湖りょうきんこfee lake

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.