Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 竹tần suất #576Kanji Jōyō (thường dụng)

tình cảm, chân thành, nghiêm túc

On'yomi (音読み)

  • トク
  • トク

Kun'yomi (訓読み)

  • あつ.い

Gợi nhớ

Người có tấm lòng nhân ái, chân thành như vạt tre xanh tươi, luôn sống nghiêm túc và thấu hiểu.

Về kanji này

Kanji 篤 (あつ.い) mang ý nghĩa chính là kindness, sincerity, và seriousness, tập trung vào tính cách tốt đẹp, chân thành và nghiêm túc của con người. Thường được dùng như danh từ hoặc để tạo thành động từ. Một số từ ghép nổi bật là 篤信 (とくしん), có nghĩa là lòng tin sâu sắc; 篤学 (とくがく), nghĩa là sự học hành chăm chỉ; và 篤志 (とくし), mang ý nghĩa là tinh thần hào phóng, muốn giúp đỡ người khác. Lưu ý rằng 篤 thường được sử dụng trong các ngữ cảnh phạm vi rộng liên quan đến đạo đức và nhân cách, vì vậy nó thường xuất hiện trong các câu chuyện hoặc bài luận về phẩm hạnh.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 篤い友情を育てたいです。

    Tôi muốn vun đắp một tình bạn sâu sắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
kindness, sincerity, seriousness
Tiếng Việt
tình cảm, chân thành, nghiêm túc
日本語
親切, 誠実, 真剣
한국어
친절, 진실성, 진지함
中文
善意, 真诚, 认真
id
kebaikan, ketulusan, kesungguhan
th
ความกรุณา, ความจริงใจ, ความเอาจริงเอาจัง
es
amabilidad, sinceridad, seriedad
fr
gentillesse, sincérité, sérieux
de
Freundlichkeit, Ehrlichkeit, Ernsthaftigkeit
pt
bondade, sinceridade, seriedade

Từ ghép phổ biến

  • 篤信とくしんdeep faith, sincere belief
  • 篤学とくがくdiligent study, earnest learning
  • 篤志とくしgenerous spirit, philanthropy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.