Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 頁lớp 5tần suất #138Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

lãnh thổ, lãnh địa

On'yomi (音読み)

  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • えり

Gợi nhớ

Hãy hình dung một lãnh địa, nơi bạn đứng trên đầu của mọi lãnh thổ, như một vị vua chỉ huy từ đỉnh cao.

Về kanji này

Kanji 「領」 có nghĩa chính là lãnh thổ hay quyền kiểm soát. Nó thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 綱領 (こうりょう), nghĩa là kế hoạch tổng quát; 占領 (せんりょう), nghĩa là chiếm đóng; và 領域 (りょういき), tức là lĩnh vực hoặc lãnh thổ. Thêm vào đó, từ 大統領 (だいとうりょう) có nghĩa là tổng thống, chỉ người đứng đầu một quốc gia. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, các ngữ cảnh liên quan đến địa lý và quyền lực thường rất quan trọng.

Câu ví dụ

  • 領土問題は重要な課題です。

    Các vấn đề lãnh thổ là những vấn đề quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
jurisdiction, dominion, territory, fief, reign
Tiếng Việt
lãnh thổ, lãnh địa
日本語
領域, 領地
한국어
영토, 지배
中文
领土, 统治
id
yurisdiksi, dominion
th
เขตอำนาจ, อาณาเขต
es
jurisdicción, dominación
fr
juridiction, dominion
de
Hoheitsgebiet, Herrschaft
pt
jurisdição, domínio

Từ ghép phổ biến

  • 綱領こうりょうgeneral plan, main points, summary
  • 占領せんりょうoccupying, having (an area) all to oneself, military occupation
  • 領域りょういきterritory, domain, field
  • 領土りょうどterritory, domain, dominion
  • 大統領だいとうりょうpresident (of a country), big man, boss
  • 横領おうりょうembezzlement, misappropriation, usurpation
  • 受領じゅりょうreceipt (of a letter, money, etc.), acceptance, receiving
  • 本領ほんりょうcharacteristic quality, special character, one's real ability

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.