Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 足tần suất #1308Kanji Jōyō (thường dụng)

nhảy múa, nhảy, vọt, bỏ qua

On'yomi (音読み)

  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おど.る

Gợi nhớ

Khi nhảy múa, đôi chân (足) nhảy lên cao, tạo thành hình ảnh của chiếc chân đang múa (踊) trong không khí.

Về kanji này

Kanji 「踊」 có nghĩa chính là nhảy, múa. Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như 「踊る」 (odoru) có nghĩa là "nhảy" hoặc "múa". Một số từ ghép điển hình là 「舞踊」 (buyou) nghĩa là "múa"; 「踊り」 (odori) nghĩa là "điệu nhảy"; và 「盆踊り」 (bonodori) là "điệu nhảy Bon" thường được tổ chức vào lễ hội. Kanji này mang cảm xúc vui tươi và thường liên quan đến các hoạt động giải trí và lễ hội, nên trong giao tiếp hằng ngày, bạn thấy nó xuất hiện nhiều khi nói về âm nhạc và vũ điệu.

Câu ví dụ

  • 夜の街で踊り明かした。

    Tôi đã nhảy múa suốt đêm ở thành phố.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
jump, dance, leap, skip
Tiếng Việt
nhảy múa, nhảy, vọt, bỏ qua
日本語
踊る, ジャンプ, 跳ぶ, 飛び越える
한국어
춤추다, 점프, 도약하다, 건너뛰다
中文
跳舞, 跳跃, 跳跃, 跳过
id
melompat, menari, loncat, melewat
th
กระโดด, เต้น, กระโดด, ข้าม
es
saltar, bailar, brinco, saltar
fr
sauter, danser, bondir, sauter
de
springen, tanzen, springen, überspringen
pt
pular, dançar, salto, pular

Từ ghép phổ biến

  • 舞踊ぶようdancing, dance
  • 踊りおどりdance
  • 踊るおどるto dance (orig. a hopping dance), to be manipulated, to dance to someone's tune
  • 盆踊りぼんおどりBon Festival dance, Lantern Festival dance
  • 踊り子おどりこdancer (usu. female)
  • 踊り場おどりばplace for dancing, dance floor, landing (of a staircase)
  • 踊らされるおどらされるto be manipulated, to be made to dance
  • 踊躍ようやくleaping with joy, jumping about

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.