Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 力tần suất #1494Kanji Jōyō (thường dụng)

trực giác, nhận thức, kiểm tra, so sánh

Cũng có: cảm giác thứ sáu

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi tôi dùng sức mạnh (力) để kiểm tra và so sánh (勘), trực giác mách bảo tôi phải làm gì tiếp theo.

Về kanji này

Kanji「勘」chủ yếu có nghĩa là trực giác hoặc khả năng cảm nhận. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với「勘」bao gồm 勘定(かんじょう), có nghĩa là "tính toán"; 勘違い(かんちがい), có nghĩa là "hiểu lầm"; và 勘弁(かんべん), có nghĩa là "tha thứ". Lưu ý rằng từ này không có dạng kun’yomi, nên chủ yếu xuất hiện trong các từ ghép. "勘" phản ánh khả năng cảm nhận hoặc khả năng nhận định của con người trong nhiều tình huống khác nhau.

Câu ví dụ

  • 彼の勘は鋭い。

    Trực giác của anh ấy rất nhạy bén.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
intuition, perception, check, compare, sixth sense
Tiếng Việt
trực giác, nhận thức, kiểm tra, so sánh, cảm giác thứ sáu
日本語
直感, 知覚, 確認, 比較, 第六感
한국어
직관, 지각, 검사하다, 비교하다, 육감
中文
直觉, 感知, 检查, 比较, 第六感
id
intuisi
th
สัญชาตญาณ
es
intuición
fr
intuition
de
Intuition
pt
intuição

Từ ghép phổ biến

  • 勘定かんじょうcalculation, computation, counting
  • 勘案かんあんtaking into consideration, giving consideration (to)
  • 勘違いかんちがいmisunderstanding, mistaken idea, wrong guess
  • 勘弁かんべんpardon, forgiveness, forbearance
  • 割り勘わりかんsplitting the cost, splitting the bill, Dutch treat
  • 勘気かんきdisfavor, disfavour, disinheritance
  • 勘決かんけつinvestigation and decision
  • 勘検かんけんinvestigation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.