Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 糸tần suất #963Kanji Jōyō (thường dụng)

giới thiệu, thừa kế, giúp đỡ

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Sợi dây kết nối giữa hai người khi họ giới thiệu nhau, giúp cho mối quan hệ trở nên bền chặt hơn.

Về kanji này

Kanji「紹」có nghĩa chính là giới thiệu, thừa kế hoặc giúp đỡ. Đây là một kanji thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với「紹」bao gồm: 紹介 (しょうかい), có nghĩa là giới thiệu; 紹介者 (しょうかいしゃ), chỉ người giới thiệu; và 自己紹介 (じこしょうかい), có nghĩa là tự giới thiệu. Kanji này không có âm kun, chỉ có âm on là ショウ. Nó thường xuất hiện trong các tình huống như trong công việc hay khi bạn gặp mặt người mới, vì vậy việc hiểu ý nghĩa của nó rất hữu ích khi giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼は新しいメンバーを紹 介した。

    Anh ấy đã giới thiệu một thành viên mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
introduce, inherit, help
Tiếng Việt
giới thiệu, thừa kế, giúp đỡ
日本語
紹介, 継承, 助け
한국어
소개하다, 계승하다, 돕다
中文
介绍, 继承, 帮助
id
memperkenalkan, mewarisi, membantu
th
แนะนำ, สืบทอด, ช่วย
es
introducir, heredar, ayudar
fr
introduire, hériter, aider
de
einführen, erben, helfen
pt
introduzir, herdar, ajudar

Từ ghép phổ biến

  • 紹介しょうかいintroduction, presentation, referral
  • 紹介者しょうかいしゃperson who introduces someone, introducer
  • 紹介文しょうかいぶんintroductory text, introductory essay
  • 紹介状しょうかいじょうletter of introduction
  • 自己紹介じこしょうかいself-introduction
  • 紹述しょうじゅつfollowing (works, thoughts, etc. of another), continuing
  • 紹興酒しょうこうしゅShaoxing wine
  • 紹介料しょうかいりょうreferral fee, introduction fee

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.